Bỏ qua đến nội dung chính
Ngày tốtTháng 10/2005
◆ Ngày tốt trong tháng

Ngày tốt tháng 10/2005

Danh sách 17 ngày hoàng đạo (ngày đẹp) trong tháng 10/2005, kèm âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Ngày 1 Thứ bảy · Âm lịch 28/08/2005 Mậu Ngọ
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Nên làm: Gặp gỡ, truyền thông, ra mắt ý tưởng; Xuất hành ngắn
Ngày 2 Chủ nhật · Âm lịch 29/08/2005 Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Nên làm: Chăm sóc gia đình; Sửa sang, hoàn thiện việc cũ
Ngày 3 Thứ hai · Âm lịch 01/09/2005 Canh Thân
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Nên làm: Thương lượng, xử lý công việc linh hoạt; Tìm kiếm cơ hội mới
Ngày 4 Thứ ba · Âm lịch 02/09/2005 Tân Dậu
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Nên làm: Chốt việc nhỏ, dọn dẹp tồn đọng; Làm đẹp, chỉnh sửa hình ảnh
Ngày 6 Thứ năm · Âm lịch 04/09/2005 Quý Hợi
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Nên làm: Nghỉ ngơi, học hỏi, làm việc sáng tạo; Cầu an
Ngày 9 Chủ nhật · Âm lịch 07/09/2005 Bính Dần
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Nên làm: Bắt đầu việc mới; Gặp quý nhân, mở quan hệ
Ngày 11 Thứ ba · Âm lịch 09/09/2005 Mậu Thìn
Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Nên làm: Cầu tài, lập kế hoạch dài hạn; Hoàn tất thủ tục
Ngày 12 Thứ tư · Âm lịch 10/09/2005 Kỷ Tị
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Nên làm: Đọc xét hợp đồng; Làm việc cần phân tích
Ngày 15 Thứ bảy · Âm lịch 13/09/2005 Nhâm Thân
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Nên làm: Thương lượng, xử lý công việc linh hoạt; Tìm kiếm cơ hội mới
Ngày 16 Chủ nhật · Âm lịch 14/09/2005 Quý Dậu
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Nên làm: Chốt việc nhỏ, dọn dẹp tồn đọng; Làm đẹp, chỉnh sửa hình ảnh
Ngày 18 Thứ ba · Âm lịch 16/09/2005 Ất Hợi
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Nên làm: Nghỉ ngơi, học hỏi, làm việc sáng tạo; Cầu an
Ngày 21 Thứ sáu · Âm lịch 19/09/2005 Mậu Dần
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Nên làm: Bắt đầu việc mới; Gặp quý nhân, mở quan hệ
Ngày 23 Chủ nhật · Âm lịch 21/09/2005 Canh Thìn
Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Nên làm: Cầu tài, lập kế hoạch dài hạn; Hoàn tất thủ tục
Ngày 24 Thứ hai · Âm lịch 22/09/2005 Tân Tị
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Nên làm: Đọc xét hợp đồng; Làm việc cần phân tích
Ngày 27 Thứ năm · Âm lịch 25/09/2005 Giáp Thân
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Nên làm: Thương lượng, xử lý công việc linh hoạt; Tìm kiếm cơ hội mới
Ngày 28 Thứ sáu · Âm lịch 26/09/2005 Ất Dậu
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Nên làm: Chốt việc nhỏ, dọn dẹp tồn đọng; Làm đẹp, chỉnh sửa hình ảnh
Ngày 30 Chủ nhật · Âm lịch 28/09/2005 Đinh Hợi
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Nên làm: Nghỉ ngơi, học hỏi, làm việc sáng tạo; Cầu an

Ngày cần lưu ý trong tháng

Ngày 5 · Nhâm TuấtNgày 17 · Giáp TuấtNgày 29 · Bính Tuất

Xem chi tiết từng ngày & hợp tuổi bạn

Với việc lớn (cưới hỏi, khai trương, động thổ), nên đối chiếu thêm tuổi và mục đích cụ thể.

* Ngày tốt/xấu tính theo lịch tử vi, mang tính tham khảo. Kết quả cho việc hệ trọng nên cân nhắc thêm tuổi, mục đích và bối cảnh cụ thể.