Bỏ qua đến nội dung chính
Ngày tốtTháng 8/2049
◆ Ngày tốt trong tháng

Ngày tốt tháng 8/2049

Danh sách 12 ngày hoàng đạo (ngày đẹp) trong tháng 8/2049, kèm âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Ngày 5 Thứ năm · Âm lịch 07/07/2049 Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Nên làm: Gặp gỡ, trao đổi kế hoạch; Khởi động việc học hoặc nghiên cứu
Ngày 6 Thứ sáu · Âm lịch 08/07/2049 Quý Sửu
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Nên làm: Sắp xếp nhà cửa, hồ sơ; Làm việc cần kiên trì
Ngày 9 Thứ hai · Âm lịch 11/07/2049 Bính Thìn
Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Nên làm: Cầu tài, lập kế hoạch dài hạn; Hoàn tất thủ tục
Ngày 10 Thứ ba · Âm lịch 12/07/2049 Đinh Tị
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Nên làm: Đọc xét hợp đồng; Làm việc cần phân tích
Ngày 12 Thứ năm · Âm lịch 14/07/2049 Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Nên làm: Chăm sóc gia đình; Sửa sang, hoàn thiện việc cũ
Ngày 17 Thứ ba · Âm lịch 19/07/2049 Giáp Tý
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Nên làm: Gặp gỡ, trao đổi kế hoạch; Khởi động việc học hoặc nghiên cứu
Ngày 18 Thứ tư · Âm lịch 20/07/2049 Ất Sửu
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Nên làm: Sắp xếp nhà cửa, hồ sơ; Làm việc cần kiên trì
Ngày 21 Thứ bảy · Âm lịch 23/07/2049 Mậu Thìn
Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Nên làm: Cầu tài, lập kế hoạch dài hạn; Hoàn tất thủ tục
Ngày 22 Chủ nhật · Âm lịch 24/07/2049 Kỷ Tị
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Nên làm: Đọc xét hợp đồng; Làm việc cần phân tích
Ngày 24 Thứ ba · Âm lịch 26/07/2049 Tân Mùi
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Nên làm: Chăm sóc gia đình; Sửa sang, hoàn thiện việc cũ
Ngày 29 Chủ nhật · Âm lịch 02/08/2049 Bính Tý
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Nên làm: Gặp gỡ, trao đổi kế hoạch; Khởi động việc học hoặc nghiên cứu
Ngày 31 Thứ ba · Âm lịch 04/08/2049 Mậu Dần
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Nên làm: Bắt đầu việc mới; Gặp quý nhân, mở quan hệ

Xem chi tiết từng ngày & hợp tuổi bạn

Với việc lớn (cưới hỏi, khai trương, động thổ), nên đối chiếu thêm tuổi và mục đích cụ thể.

* Ngày tốt/xấu tính theo lịch tử vi, mang tính tham khảo. Kết quả cho việc hệ trọng nên cân nhắc thêm tuổi, mục đích và bối cảnh cụ thể.