Bỏ qua đến nội dung chính
Ngày tốtTháng 9/2033
◆ Ngày tốt trong tháng

Ngày tốt tháng 9/2033

Danh sách 15 ngày hoàng đạo (ngày đẹp) trong tháng 9/2033, kèm âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Ngày 1 Thứ năm · Âm lịch 08/08/2033 Ất Mão
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Nên làm: Cầu hòa, hẹn gặp, bàn chuyện tình cảm; Chăm sóc sức khỏe
Ngày 4 Chủ nhật · Âm lịch 11/08/2033 Mậu Ngọ
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Nên làm: Gặp gỡ, truyền thông, ra mắt ý tưởng; Xuất hành ngắn
Ngày 5 Thứ hai · Âm lịch 12/08/2033 Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Nên làm: Chăm sóc gia đình; Sửa sang, hoàn thiện việc cũ
Ngày 7 Thứ tư · Âm lịch 14/08/2033 Tân Dậu
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Nên làm: Chốt việc nhỏ, dọn dẹp tồn đọng; Làm đẹp, chỉnh sửa hình ảnh
Ngày 10 Thứ bảy · Âm lịch 17/08/2033 Giáp Tý
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Nên làm: Gặp gỡ, trao đổi kế hoạch; Khởi động việc học hoặc nghiên cứu
Ngày 12 Thứ hai · Âm lịch 19/08/2033 Bính Dần
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Nên làm: Bắt đầu việc mới; Gặp quý nhân, mở quan hệ
Ngày 13 Thứ ba · Âm lịch 20/08/2033 Đinh Mão
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Nên làm: Cầu hòa, hẹn gặp, bàn chuyện tình cảm; Chăm sóc sức khỏe
Ngày 16 Thứ sáu · Âm lịch 23/08/2033 Canh Ngọ
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Nên làm: Gặp gỡ, truyền thông, ra mắt ý tưởng; Xuất hành ngắn
Ngày 17 Thứ bảy · Âm lịch 24/08/2033 Tân Mùi
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Nên làm: Chăm sóc gia đình; Sửa sang, hoàn thiện việc cũ
Ngày 19 Thứ hai · Âm lịch 26/08/2033 Quý Dậu
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Nên làm: Chốt việc nhỏ, dọn dẹp tồn đọng; Làm đẹp, chỉnh sửa hình ảnh
Ngày 22 Thứ năm · Âm lịch 29/08/2033 Bính Tý
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Nên làm: Gặp gỡ, trao đổi kế hoạch; Khởi động việc học hoặc nghiên cứu
Ngày 24 Thứ bảy · Âm lịch 02/09/2033 Mậu Dần
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Nên làm: Bắt đầu việc mới; Gặp quý nhân, mở quan hệ
Ngày 26 Thứ hai · Âm lịch 04/09/2033 Canh Thìn
Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Nên làm: Cầu tài, lập kế hoạch dài hạn; Hoàn tất thủ tục
Ngày 27 Thứ ba · Âm lịch 05/09/2033 Tân Tị
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Nên làm: Đọc xét hợp đồng; Làm việc cần phân tích
Ngày 30 Thứ sáu · Âm lịch 08/09/2033 Giáp Thân
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Nên làm: Thương lượng, xử lý công việc linh hoạt; Tìm kiếm cơ hội mới

Ngày cần lưu ý trong tháng

Ngày 8 · Nhâm TuấtNgày 20 · Giáp Tuất

Xem chi tiết từng ngày & hợp tuổi bạn

Với việc lớn (cưới hỏi, khai trương, động thổ), nên đối chiếu thêm tuổi và mục đích cụ thể.

* Ngày tốt/xấu tính theo lịch tử vi, mang tính tham khảo. Kết quả cho việc hệ trọng nên cân nhắc thêm tuổi, mục đích và bối cảnh cụ thể.