◆ Ngày tốt trong tháng
Ngày tốt tháng 9/2050
Danh sách 12 ngày hoàng đạo (ngày đẹp) trong tháng 9/2050, kèm âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Ngày 5 Thứ hai · Âm lịch 20/07/2050 Mậu Tý
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Nên làm: Gặp gỡ, trao đổi kế hoạch; Khởi động việc học hoặc nghiên cứu
Ngày 6 Thứ ba · Âm lịch 21/07/2050 Kỷ Sửu
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Nên làm: Sắp xếp nhà cửa, hồ sơ; Làm việc cần kiên trì
Ngày 9 Thứ sáu · Âm lịch 24/07/2050 Nhâm Thìn
Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Nên làm: Cầu tài, lập kế hoạch dài hạn; Hoàn tất thủ tục
Ngày 10 Thứ bảy · Âm lịch 25/07/2050 Quý Tị
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Nên làm: Đọc xét hợp đồng; Làm việc cần phân tích
Ngày 12 Thứ hai · Âm lịch 27/07/2050 Ất Mùi
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Nên làm: Chăm sóc gia đình; Sửa sang, hoàn thiện việc cũ
Ngày 17 Thứ bảy · Âm lịch 02/08/2050 Canh Tý
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Nên làm: Gặp gỡ, trao đổi kế hoạch; Khởi động việc học hoặc nghiên cứu
Ngày 19 Thứ hai · Âm lịch 04/08/2050 Nhâm Dần
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Nên làm: Bắt đầu việc mới; Gặp quý nhân, mở quan hệ
Ngày 20 Thứ ba · Âm lịch 05/08/2050 Quý Mão
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Nên làm: Cầu hòa, hẹn gặp, bàn chuyện tình cảm; Chăm sóc sức khỏe
Ngày 23 Thứ sáu · Âm lịch 08/08/2050 Bính Ngọ
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Nên làm: Gặp gỡ, truyền thông, ra mắt ý tưởng; Xuất hành ngắn
Ngày 24 Thứ bảy · Âm lịch 09/08/2050 Đinh Mùi
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Nên làm: Chăm sóc gia đình; Sửa sang, hoàn thiện việc cũ
Ngày 26 Thứ hai · Âm lịch 11/08/2050 Kỷ Dậu
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Nên làm: Chốt việc nhỏ, dọn dẹp tồn đọng; Làm đẹp, chỉnh sửa hình ảnh
Ngày 29 Thứ năm · Âm lịch 14/08/2050 Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Nên làm: Gặp gỡ, trao đổi kế hoạch; Khởi động việc học hoặc nghiên cứu
Ngày cần lưu ý trong tháng
Ngày 27 · Canh Tuất
Xem chi tiết từng ngày & hợp tuổi bạn
Với việc lớn (cưới hỏi, khai trương, động thổ), nên đối chiếu thêm tuổi và mục đích cụ thể.
* Ngày tốt/xấu tính theo lịch tử vi, mang tính tham khảo. Kết quả cho việc hệ trọng nên cân nhắc thêm tuổi, mục đích và bối cảnh cụ thể.