Bỏ qua đến nội dung chính

Xem tuổi làm nhà năm 1900

Bảng tra Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo năm sinh. Bấm một dòng để xem chi tiết.

Năm sinhCon giápTam TaiKim LâuHoang ỐcKết luận
1883MùiTam Địa SátCân nhắc
1882NgọphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1881TịphạmNhì NghiCân nhắc
1880ThìnphạmTam Địa SátNên tránh
1879MãoTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1878DầnNgũ Thọ TửCân nhắc
1877SửuphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1876Nhất CátTuổi đẹp
1875HợiphạmNhì NghiCân nhắc
1874TuấtTam Địa SátCân nhắc
1873DậuphạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1872ThânNgũ Thọ TửCân nhắc
1871MùiphạmTam Địa SátNên tránh
1870NgọTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1869TịphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1868ThìnphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1867MãoNhất CátTuổi đẹp
1866DầnphạmNhì NghiCân nhắc
1865SửuphạmTam Địa SátNên tránh
1864phạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1863HợiNgũ Thọ TửCân nhắc
1862TuấtphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1861DậuphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1860ThânNgũ Thọ TửCân nhắc
1859MùiphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1858NgọNhất CátTuổi đẹp
1857TịphạmphạmNhì NghiNên tránh
1856ThìnTam Địa SátCân nhắc
1855MãophạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1854DầnNgũ Thọ TửCân nhắc
1853SửuphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1852Nhất CátTuổi đẹp
1851HợiNgũ Thọ TửCân nhắc
1850TuấtphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1849DậuphạmNhất CátCân nhắc
1848ThânphạmNhì NghiCân nhắc
1847MùiTam Địa SátCân nhắc
1846NgọphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1845TịphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1844ThìnphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1843MãoNhất CátTuổi đẹp
1842DầnNhì NghiTuổi đẹp
1841SửuphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1840Nhất CátTuổi đẹp
1839HợiphạmNhì NghiCân nhắc
1838TuấtTam Địa SátCân nhắc
1837DậuphạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1836ThânNgũ Thọ TửCân nhắc
1835MùiphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1834NgọNhất CátTuổi đẹp
1833TịphạmNhì NghiCân nhắc
1832ThìnphạmTam Địa SátNên tránh
1831MãoNhất CátTuổi đẹp

Cách tính: tuổi mụ = năm làm nhà − năm sinh + 1; Kim Lâu (dư 9 ∈ 1/3/6/8), Hoang Ốc (đếm từ 10 tuổi), Tam Tai (nhóm tam hợp). Tham khảo văn hoá – phong thuỷ; các nguồn có thể tính khác. Xem thêm công cụ nhập tuổi.