Bỏ qua đến nội dung chính

Xem tuổi làm nhà năm 1901

Bảng tra Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo năm sinh. Bấm một dòng để xem chi tiết.

Năm sinhCon giápTam TaiKim LâuHoang ỐcKết luận
1884ThânTam Địa SátCân nhắc
1883MùiphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1882NgọNhì NghiTuổi đẹp
1881TịphạmphạmTam Địa SátNên tránh
1880ThìnTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1879MãoNgũ Thọ TửCân nhắc
1878DầnphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1877SửuphạmNhất CátCân nhắc
1876phạmNhì NghiCân nhắc
1875HợiTam Địa SátCân nhắc
1874TuấtphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1873DậuphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1872ThânphạmTam Địa SátNên tránh
1871MùiTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1870NgọNgũ Thọ TửCân nhắc
1869TịphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1868ThìnNhất CátTuổi đẹp
1867MãophạmNhì NghiCân nhắc
1866DầnTam Địa SátCân nhắc
1865SửuphạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1864Ngũ Thọ TửCân nhắc
1863HợiphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1862TuấtTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1861DậuphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1860ThânphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1859MùiNhất CátTuổi đẹp
1858NgọphạmNhì NghiCân nhắc
1857TịphạmTam Địa SátNên tránh
1856ThìnphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1855MãoNgũ Thọ TửCân nhắc
1854DầnphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1853SửuphạmNhất CátCân nhắc
1852Ngũ Thọ TửCân nhắc
1851HợiphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1850TuấtNhất CátTuổi đẹp
1849DậuphạmphạmNhì NghiNên tránh
1848ThânTam Địa SátCân nhắc
1847MùiphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1846NgọNgũ Thọ TửCân nhắc
1845TịphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1844ThìnNhất CátTuổi đẹp
1843MãoNhì NghiTuổi đẹp
1842DầnphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1841SửuphạmNhất CátCân nhắc
1840phạmNhì NghiCân nhắc
1839HợiTam Địa SátCân nhắc
1838TuấtphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1837DậuphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1836ThânphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1835MùiNhất CátTuổi đẹp
1834NgọNhì NghiTuổi đẹp
1833TịphạmphạmTam Địa SátNên tránh
1832ThìnNhất CátTuổi đẹp

Cách tính: tuổi mụ = năm làm nhà − năm sinh + 1; Kim Lâu (dư 9 ∈ 1/3/6/8), Hoang Ốc (đếm từ 10 tuổi), Tam Tai (nhóm tam hợp). Tham khảo văn hoá – phong thuỷ; các nguồn có thể tính khác. Xem thêm công cụ nhập tuổi.