Bỏ qua đến nội dung chính

Xem tuổi làm nhà năm 1902

Bảng tra Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo năm sinh. Bấm một dòng để xem chi tiết.

Năm sinhCon giápTam TaiKim LâuHoang ỐcKết luận
1885DậuTam Địa SátCân nhắc
1884ThânphạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1883MùiNhì NghiTuổi đẹp
1882NgọphạmTam Địa SátNên tránh
1881TịTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1880ThìnphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1879MãophạmLục Hoang ỐcNên tránh
1878DầnNhất CátTuổi đẹp
1877SửuphạmNhì NghiCân nhắc
1876phạmTam Địa SátNên tránh
1875HợiphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1874TuấtNgũ Thọ TửCân nhắc
1873DậuphạmTam Địa SátNên tránh
1872ThânphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1871MùiNgũ Thọ TửCân nhắc
1870NgọphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1869TịNhất CátTuổi đẹp
1868ThìnphạmphạmNhì NghiNên tránh
1867MãoTam Địa SátCân nhắc
1866DầnphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1865SửuNgũ Thọ TửCân nhắc
1864phạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1863HợiTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1862TuấtNgũ Thọ TửCân nhắc
1861DậuphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1860ThânphạmNhất CátCân nhắc
1859MùiphạmNhì NghiCân nhắc
1858NgọTam Địa SátCân nhắc
1857TịphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1856ThìnphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1855MãophạmLục Hoang ỐcNên tránh
1854DầnNhất CátTuổi đẹp
1853SửuNgũ Thọ TửCân nhắc
1852phạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1851HợiNhất CátTuổi đẹp
1850TuấtphạmNhì NghiCân nhắc
1849DậuTam Địa SátCân nhắc
1848ThânphạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1847MùiNgũ Thọ TửCân nhắc
1846NgọphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1845TịNhất CátTuổi đẹp
1844ThìnphạmNhì NghiCân nhắc
1843MãophạmLục Hoang ỐcNên tránh
1842DầnNhất CátTuổi đẹp
1841SửuphạmNhì NghiCân nhắc
1840phạmTam Địa SátNên tránh
1839HợiphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1838TuấtNgũ Thọ TửCân nhắc
1837DậuphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1836ThânphạmNhất CátCân nhắc
1835MùiNhì NghiTuổi đẹp
1834NgọphạmTam Địa SátNên tránh
1833TịNhất CátTuổi đẹp

Cách tính: tuổi mụ = năm làm nhà − năm sinh + 1; Kim Lâu (dư 9 ∈ 1/3/6/8), Hoang Ốc (đếm từ 10 tuổi), Tam Tai (nhóm tam hợp). Tham khảo văn hoá – phong thuỷ; các nguồn có thể tính khác. Xem thêm công cụ nhập tuổi.