Bỏ qua đến nội dung chính

Xem tuổi làm nhà năm 1903

Bảng tra Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo năm sinh. Bấm một dòng để xem chi tiết.

Năm sinhCon giápTam TaiKim LâuHoang ỐcKết luận
1886TuấtTam Địa SátCân nhắc
1885DậuphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1884ThânphạmNhì NghiCân nhắc
1883MùiphạmTam Địa SátNên tránh
1882NgọTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1881TịNgũ Thọ TửCân nhắc
1880ThìnphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1879MãoNhất CátTuổi đẹp
1878DầnphạmNhì NghiCân nhắc
1877SửuTam Địa SátCân nhắc
1876phạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1875HợiNgũ Thọ TửCân nhắc
1874TuấtphạmTam Địa SátNên tránh
1873DậuTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1872ThânphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1871MùiphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1870NgọNhất CátTuổi đẹp
1869TịphạmNhì NghiCân nhắc
1868ThìnphạmTam Địa SátNên tránh
1867MãophạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1866DầnNgũ Thọ TửCân nhắc
1865SửuphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1864phạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1863HợiNgũ Thọ TửCân nhắc
1862TuấtphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1861DậuNhất CátTuổi đẹp
1860ThânphạmphạmNhì NghiNên tránh
1859MùiTam Địa SátCân nhắc
1858NgọphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1857TịNgũ Thọ TửCân nhắc
1856ThìnphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1855MãoNhất CátTuổi đẹp
1854DầnNgũ Thọ TửCân nhắc
1853SửuphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1852phạmNhất CátCân nhắc
1851HợiphạmNhì NghiCân nhắc
1850TuấtTam Địa SátCân nhắc
1849DậuphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1848ThânphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1847MùiphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1846NgọNhất CátTuổi đẹp
1845TịNhì NghiTuổi đẹp
1844ThìnphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1843MãoNhất CátTuổi đẹp
1842DầnphạmNhì NghiCân nhắc
1841SửuTam Địa SátCân nhắc
1840phạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1839HợiNgũ Thọ TửCân nhắc
1838TuấtphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1837DậuNhất CátTuổi đẹp
1836ThânphạmNhì NghiCân nhắc
1835MùiphạmTam Địa SátNên tránh
1834NgọNhất CátTuổi đẹp

Cách tính: tuổi mụ = năm làm nhà − năm sinh + 1; Kim Lâu (dư 9 ∈ 1/3/6/8), Hoang Ốc (đếm từ 10 tuổi), Tam Tai (nhóm tam hợp). Tham khảo văn hoá – phong thuỷ; các nguồn có thể tính khác. Xem thêm công cụ nhập tuổi.