Bỏ qua đến nội dung chính

Xem tuổi làm nhà năm 1904

Bảng tra Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo năm sinh. Bấm một dòng để xem chi tiết.

Năm sinhCon giápTam TaiKim LâuHoang ỐcKết luận
1887HợiTam Địa SátCân nhắc
1886TuấtphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1885DậuNhì NghiTuổi đẹp
1884ThânphạmphạmTam Địa SátNên tránh
1883MùiTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1882NgọNgũ Thọ TửCân nhắc
1881TịphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1880ThìnphạmNhất CátCân nhắc
1879MãophạmNhì NghiCân nhắc
1878DầnTam Địa SátCân nhắc
1877SửuphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1876phạmNgũ Thọ TửNên tránh
1875HợiphạmTam Địa SátNên tránh
1874TuấtTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1873DậuNgũ Thọ TửCân nhắc
1872ThânphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1871MùiNhất CátTuổi đẹp
1870NgọphạmNhì NghiCân nhắc
1869TịTam Địa SátCân nhắc
1868ThìnphạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1867MãoNgũ Thọ TửCân nhắc
1866DầnphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1865SửuTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1864phạmNgũ Thọ TửNên tránh
1863HợiphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1862TuấtNhất CátTuổi đẹp
1861DậuphạmNhì NghiCân nhắc
1860ThânphạmTam Địa SátNên tránh
1859MùiphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1858NgọNgũ Thọ TửCân nhắc
1857TịphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1856ThìnphạmNhất CátCân nhắc
1855MãoNgũ Thọ TửCân nhắc
1854DầnphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1853SửuNhất CátTuổi đẹp
1852phạmphạmNhì NghiNên tránh
1851HợiTam Địa SátCân nhắc
1850TuấtphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1849DậuNgũ Thọ TửCân nhắc
1848ThânphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1847MùiNhất CátTuổi đẹp
1846NgọNhì NghiTuổi đẹp
1845TịphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1844ThìnphạmNhất CátCân nhắc
1843MãophạmNhì NghiCân nhắc
1842DầnTam Địa SátCân nhắc
1841SửuphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1840phạmNgũ Thọ TửNên tránh
1839HợiphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1838TuấtNhất CátTuổi đẹp
1837DậuNhì NghiTuổi đẹp
1836ThânphạmphạmTam Địa SátNên tránh
1835MùiNhất CátTuổi đẹp

Cách tính: tuổi mụ = năm làm nhà − năm sinh + 1; Kim Lâu (dư 9 ∈ 1/3/6/8), Hoang Ốc (đếm từ 10 tuổi), Tam Tai (nhóm tam hợp). Tham khảo văn hoá – phong thuỷ; các nguồn có thể tính khác. Xem thêm công cụ nhập tuổi.