Bỏ qua đến nội dung chính

Xem tuổi làm nhà năm 1905

Bảng tra Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo năm sinh. Bấm một dòng để xem chi tiết.

Năm sinhCon giápTam TaiKim LâuHoang ỐcKết luận
1888Tam Địa SátCân nhắc
1887HợiphạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1886TuấtNhì NghiTuổi đẹp
1885DậuphạmTam Địa SátNên tránh
1884ThânTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1883MùiphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1882NgọphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1881TịNhất CátTuổi đẹp
1880ThìnphạmNhì NghiCân nhắc
1879MãophạmTam Địa SátNên tránh
1878DầnphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1877SửuNgũ Thọ TửCân nhắc
1876phạmTam Địa SátNên tránh
1875HợiphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1874TuấtNgũ Thọ TửCân nhắc
1873DậuphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1872ThânNhất CátTuổi đẹp
1871MùiphạmphạmNhì NghiNên tránh
1870NgọTam Địa SátCân nhắc
1869TịphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1868ThìnNgũ Thọ TửCân nhắc
1867MãophạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1866DầnTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1865SửuNgũ Thọ TửCân nhắc
1864phạmLục Hoang ỐcNên tránh
1863HợiphạmNhất CátCân nhắc
1862TuấtphạmNhì NghiCân nhắc
1861DậuTam Địa SátCân nhắc
1860ThânphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1859MùiphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1858NgọphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1857TịNhất CátTuổi đẹp
1856ThìnNgũ Thọ TửCân nhắc
1855MãophạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1854DầnNhất CátTuổi đẹp
1853SửuphạmNhì NghiCân nhắc
1852Tam Địa SátCân nhắc
1851HợiphạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1850TuấtNgũ Thọ TửCân nhắc
1849DậuphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1848ThânNhất CátTuổi đẹp
1847MùiphạmNhì NghiCân nhắc
1846NgọphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1845TịNhất CátTuổi đẹp
1844ThìnphạmNhì NghiCân nhắc
1843MãophạmTam Địa SátNên tránh
1842DầnphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1841SửuNgũ Thọ TửCân nhắc
1840phạmLục Hoang ỐcNên tránh
1839HợiphạmNhất CátCân nhắc
1838TuấtNhì NghiTuổi đẹp
1837DậuphạmTam Địa SátNên tránh
1836ThânNhất CátTuổi đẹp

Cách tính: tuổi mụ = năm làm nhà − năm sinh + 1; Kim Lâu (dư 9 ∈ 1/3/6/8), Hoang Ốc (đếm từ 10 tuổi), Tam Tai (nhóm tam hợp). Tham khảo văn hoá – phong thuỷ; các nguồn có thể tính khác. Xem thêm công cụ nhập tuổi.