Bỏ qua đến nội dung chính

Xem tuổi làm nhà năm 1906

Bảng tra Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo năm sinh. Bấm một dòng để xem chi tiết.

Năm sinhCon giápTam TaiKim LâuHoang ỐcKết luận
1889SửuTam Địa SátCân nhắc
1888phạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1887HợiphạmNhì NghiCân nhắc
1886TuấtphạmTam Địa SátNên tránh
1885DậuTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1884ThânNgũ Thọ TửCân nhắc
1883MùiphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1882NgọNhất CátTuổi đẹp
1881TịphạmNhì NghiCân nhắc
1880ThìnTam Địa SátCân nhắc
1879MãophạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1878DầnNgũ Thọ TửCân nhắc
1877SửuphạmTam Địa SátNên tránh
1876Tứ Tấn TàiTuổi đẹp
1875HợiphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1874TuấtphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1873DậuNhất CátTuổi đẹp
1872ThânphạmNhì NghiCân nhắc
1871MùiphạmTam Địa SátNên tránh
1870NgọphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1869TịNgũ Thọ TửCân nhắc
1868ThìnphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1867MãophạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1866DầnNgũ Thọ TửCân nhắc
1865SửuphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1864Nhất CátTuổi đẹp
1863HợiphạmphạmNhì NghiNên tránh
1862TuấtTam Địa SátCân nhắc
1861DậuphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1860ThânNgũ Thọ TửCân nhắc
1859MùiphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1858NgọNhất CátTuổi đẹp
1857TịNgũ Thọ TửCân nhắc
1856ThìnphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1855MãophạmNhất CátCân nhắc
1854DầnphạmNhì NghiCân nhắc
1853SửuTam Địa SátCân nhắc
1852phạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1851HợiphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1850TuấtphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1849DậuNhất CátTuổi đẹp
1848ThânNhì NghiTuổi đẹp
1847MùiphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1846NgọNhất CátTuổi đẹp
1845TịphạmNhì NghiCân nhắc
1844ThìnTam Địa SátCân nhắc
1843MãophạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1842DầnNgũ Thọ TửCân nhắc
1841SửuphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1840Nhất CátTuổi đẹp
1839HợiphạmNhì NghiCân nhắc
1838TuấtphạmTam Địa SátNên tránh
1837DậuNhất CátTuổi đẹp

Cách tính: tuổi mụ = năm làm nhà − năm sinh + 1; Kim Lâu (dư 9 ∈ 1/3/6/8), Hoang Ốc (đếm từ 10 tuổi), Tam Tai (nhóm tam hợp). Tham khảo văn hoá – phong thuỷ; các nguồn có thể tính khác. Xem thêm công cụ nhập tuổi.