Bỏ qua đến nội dung chính

Xem tuổi làm nhà năm 1907

Bảng tra Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo năm sinh. Bấm một dòng để xem chi tiết.

Năm sinhCon giápTam TaiKim LâuHoang ỐcKết luận
1890DầnTam Địa SátCân nhắc
1889SửuphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1888Nhì NghiTuổi đẹp
1887HợiphạmphạmTam Địa SátNên tránh
1886TuấtTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1885DậuNgũ Thọ TửCân nhắc
1884ThânphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1883MùiphạmNhất CátCân nhắc
1882NgọphạmNhì NghiCân nhắc
1881TịTam Địa SátCân nhắc
1880ThìnphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1879MãophạmNgũ Thọ TửNên tránh
1878DầnphạmTam Địa SátNên tránh
1877SửuTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1876Ngũ Thọ TửCân nhắc
1875HợiphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1874TuấtNhất CátTuổi đẹp
1873DậuphạmNhì NghiCân nhắc
1872ThânTam Địa SátCân nhắc
1871MùiphạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1870NgọNgũ Thọ TửCân nhắc
1869TịphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1868ThìnTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1867MãophạmNgũ Thọ TửNên tránh
1866DầnphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1865SửuNhất CátTuổi đẹp
1864phạmNhì NghiCân nhắc
1863HợiphạmTam Địa SátNên tránh
1862TuấtphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1861DậuNgũ Thọ TửCân nhắc
1860ThânphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1859MùiphạmNhất CátCân nhắc
1858NgọNgũ Thọ TửCân nhắc
1857TịphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1856ThìnNhất CátTuổi đẹp
1855MãophạmphạmNhì NghiNên tránh
1854DầnTam Địa SátCân nhắc
1853SửuphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1852Ngũ Thọ TửCân nhắc
1851HợiphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1850TuấtNhất CátTuổi đẹp
1849DậuNhì NghiTuổi đẹp
1848ThânphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1847MùiphạmNhất CátCân nhắc
1846NgọphạmNhì NghiCân nhắc
1845TịTam Địa SátCân nhắc
1844ThìnphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1843MãophạmNgũ Thọ TửNên tránh
1842DầnphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1841SửuNhất CátTuổi đẹp
1840Nhì NghiTuổi đẹp
1839HợiphạmphạmTam Địa SátNên tránh
1838TuấtNhất CátTuổi đẹp

Cách tính: tuổi mụ = năm làm nhà − năm sinh + 1; Kim Lâu (dư 9 ∈ 1/3/6/8), Hoang Ốc (đếm từ 10 tuổi), Tam Tai (nhóm tam hợp). Tham khảo văn hoá – phong thuỷ; các nguồn có thể tính khác. Xem thêm công cụ nhập tuổi.