Bỏ qua đến nội dung chính

Xem tuổi làm nhà năm 1908

Bảng tra Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo năm sinh. Bấm một dòng để xem chi tiết.

Năm sinhCon giápTam TaiKim LâuHoang ỐcKết luận
1891MãoTam Địa SátCân nhắc
1890DầnphạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1889SửuNhì NghiTuổi đẹp
1888phạmTam Địa SátNên tránh
1887HợiTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1886TuấtphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1885DậuphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1884ThânNhất CátTuổi đẹp
1883MùiphạmNhì NghiCân nhắc
1882NgọphạmTam Địa SátNên tránh
1881TịphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1880ThìnNgũ Thọ TửCân nhắc
1879MãophạmTam Địa SátNên tránh
1878DầnphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1877SửuNgũ Thọ TửCân nhắc
1876phạmLục Hoang ỐcNên tránh
1875HợiNhất CátTuổi đẹp
1874TuấtphạmphạmNhì NghiNên tránh
1873DậuTam Địa SátCân nhắc
1872ThânphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1871MùiNgũ Thọ TửCân nhắc
1870NgọphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1869TịTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1868ThìnNgũ Thọ TửCân nhắc
1867MãophạmLục Hoang ỐcNên tránh
1866DầnphạmNhất CátCân nhắc
1865SửuphạmNhì NghiCân nhắc
1864Tam Địa SátCân nhắc
1863HợiphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1862TuấtphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1861DậuphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1860ThânNhất CátTuổi đẹp
1859MùiNgũ Thọ TửCân nhắc
1858NgọphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1857TịNhất CátTuổi đẹp
1856ThìnphạmNhì NghiCân nhắc
1855MãoTam Địa SátCân nhắc
1854DầnphạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1853SửuNgũ Thọ TửCân nhắc
1852phạmLục Hoang ỐcNên tránh
1851HợiNhất CátTuổi đẹp
1850TuấtphạmNhì NghiCân nhắc
1849DậuphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1848ThânNhất CátTuổi đẹp
1847MùiphạmNhì NghiCân nhắc
1846NgọphạmTam Địa SátNên tránh
1845TịphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1844ThìnNgũ Thọ TửCân nhắc
1843MãophạmLục Hoang ỐcNên tránh
1842DầnphạmNhất CátCân nhắc
1841SửuNhì NghiTuổi đẹp
1840phạmTam Địa SátNên tránh
1839HợiNhất CátTuổi đẹp

Cách tính: tuổi mụ = năm làm nhà − năm sinh + 1; Kim Lâu (dư 9 ∈ 1/3/6/8), Hoang Ốc (đếm từ 10 tuổi), Tam Tai (nhóm tam hợp). Tham khảo văn hoá – phong thuỷ; các nguồn có thể tính khác. Xem thêm công cụ nhập tuổi.