Bỏ qua đến nội dung chính

Xem tuổi làm nhà năm 1909

Bảng tra Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo năm sinh. Bấm một dòng để xem chi tiết.

Năm sinhCon giápTam TaiKim LâuHoang ỐcKết luận
1892ThìnTam Địa SátCân nhắc
1891MãophạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1890DầnphạmNhì NghiCân nhắc
1889SửuphạmTam Địa SátNên tránh
1888Tứ Tấn TàiTuổi đẹp
1887HợiNgũ Thọ TửCân nhắc
1886TuấtphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1885DậuNhất CátTuổi đẹp
1884ThânphạmNhì NghiCân nhắc
1883MùiTam Địa SátCân nhắc
1882NgọphạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1881TịNgũ Thọ TửCân nhắc
1880ThìnphạmTam Địa SátNên tránh
1879MãoTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1878DầnphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1877SửuphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1876Nhất CátTuổi đẹp
1875HợiphạmNhì NghiCân nhắc
1874TuấtphạmTam Địa SátNên tránh
1873DậuphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1872ThânNgũ Thọ TửCân nhắc
1871MùiphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1870NgọphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1869TịNgũ Thọ TửCân nhắc
1868ThìnphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1867MãoNhất CátTuổi đẹp
1866DầnphạmphạmNhì NghiNên tránh
1865SửuTam Địa SátCân nhắc
1864phạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1863HợiNgũ Thọ TửCân nhắc
1862TuấtphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1861DậuNhất CátTuổi đẹp
1860ThânNgũ Thọ TửCân nhắc
1859MùiphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1858NgọphạmNhất CátCân nhắc
1857TịphạmNhì NghiCân nhắc
1856ThìnTam Địa SátCân nhắc
1855MãophạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1854DầnphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1853SửuphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1852Nhất CátTuổi đẹp
1851HợiNhì NghiTuổi đẹp
1850TuấtphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1849DậuNhất CátTuổi đẹp
1848ThânphạmNhì NghiCân nhắc
1847MùiTam Địa SátCân nhắc
1846NgọphạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1845TịNgũ Thọ TửCân nhắc
1844ThìnphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1843MãoNhất CátTuổi đẹp
1842DầnphạmNhì NghiCân nhắc
1841SửuphạmTam Địa SátNên tránh
1840Nhất CátTuổi đẹp

Cách tính: tuổi mụ = năm làm nhà − năm sinh + 1; Kim Lâu (dư 9 ∈ 1/3/6/8), Hoang Ốc (đếm từ 10 tuổi), Tam Tai (nhóm tam hợp). Tham khảo văn hoá – phong thuỷ; các nguồn có thể tính khác. Xem thêm công cụ nhập tuổi.