Bỏ qua đến nội dung chính

Xem tuổi làm nhà năm 1910

Bảng tra Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo năm sinh. Bấm một dòng để xem chi tiết.

Năm sinhCon giápTam TaiKim LâuHoang ỐcKết luận
1893TịTam Địa SátCân nhắc
1892ThìnphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1891MãoNhì NghiTuổi đẹp
1890DầnphạmphạmTam Địa SátNên tránh
1889SửuTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1888Ngũ Thọ TửCân nhắc
1887HợiphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1886TuấtphạmNhất CátCân nhắc
1885DậuphạmNhì NghiCân nhắc
1884ThânTam Địa SátCân nhắc
1883MùiphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1882NgọphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1881TịphạmTam Địa SátNên tránh
1880ThìnTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1879MãoNgũ Thọ TửCân nhắc
1878DầnphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1877SửuNhất CátTuổi đẹp
1876phạmNhì NghiCân nhắc
1875HợiTam Địa SátCân nhắc
1874TuấtphạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1873DậuNgũ Thọ TửCân nhắc
1872ThânphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1871MùiTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1870NgọphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1869TịphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1868ThìnNhất CátTuổi đẹp
1867MãophạmNhì NghiCân nhắc
1866DầnphạmTam Địa SátNên tránh
1865SửuphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1864Ngũ Thọ TửCân nhắc
1863HợiphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1862TuấtphạmNhất CátCân nhắc
1861DậuNgũ Thọ TửCân nhắc
1860ThânphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1859MùiNhất CátTuổi đẹp
1858NgọphạmphạmNhì NghiNên tránh
1857TịTam Địa SátCân nhắc
1856ThìnphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1855MãoNgũ Thọ TửCân nhắc
1854DầnphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1853SửuNhất CátTuổi đẹp
1852Nhì NghiTuổi đẹp
1851HợiphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1850TuấtphạmNhất CátCân nhắc
1849DậuphạmNhì NghiCân nhắc
1848ThânTam Địa SátCân nhắc
1847MùiphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1846NgọphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1845TịphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1844ThìnNhất CátTuổi đẹp
1843MãoNhì NghiTuổi đẹp
1842DầnphạmphạmTam Địa SátNên tránh
1841SửuNhất CátTuổi đẹp

Cách tính: tuổi mụ = năm làm nhà − năm sinh + 1; Kim Lâu (dư 9 ∈ 1/3/6/8), Hoang Ốc (đếm từ 10 tuổi), Tam Tai (nhóm tam hợp). Tham khảo văn hoá – phong thuỷ; các nguồn có thể tính khác. Xem thêm công cụ nhập tuổi.