Bỏ qua đến nội dung chính

Xem tuổi làm nhà năm 1911

Bảng tra Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo năm sinh. Bấm một dòng để xem chi tiết.

Năm sinhCon giápTam TaiKim LâuHoang ỐcKết luận
1894NgọTam Địa SátCân nhắc
1893TịphạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1892ThìnNhì NghiTuổi đẹp
1891MãophạmTam Địa SátNên tránh
1890DầnTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1889SửuphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1888phạmLục Hoang ỐcNên tránh
1887HợiNhất CátTuổi đẹp
1886TuấtphạmNhì NghiCân nhắc
1885DậuphạmTam Địa SátNên tránh
1884ThânphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1883MùiNgũ Thọ TửCân nhắc
1882NgọphạmTam Địa SátNên tránh
1881TịphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1880ThìnNgũ Thọ TửCân nhắc
1879MãophạmLục Hoang ỐcNên tránh
1878DầnNhất CátTuổi đẹp
1877SửuphạmphạmNhì NghiNên tránh
1876Tam Địa SátCân nhắc
1875HợiphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1874TuấtNgũ Thọ TửCân nhắc
1873DậuphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1872ThânTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1871MùiNgũ Thọ TửCân nhắc
1870NgọphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1869TịphạmNhất CátCân nhắc
1868ThìnphạmNhì NghiCân nhắc
1867MãoTam Địa SátCân nhắc
1866DầnphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1865SửuphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1864phạmLục Hoang ỐcNên tránh
1863HợiNhất CátTuổi đẹp
1862TuấtNgũ Thọ TửCân nhắc
1861DậuphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1860ThânNhất CátTuổi đẹp
1859MùiphạmNhì NghiCân nhắc
1858NgọTam Địa SátCân nhắc
1857TịphạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1856ThìnNgũ Thọ TửCân nhắc
1855MãophạmLục Hoang ỐcNên tránh
1854DầnNhất CátTuổi đẹp
1853SửuphạmNhì NghiCân nhắc
1852phạmLục Hoang ỐcNên tránh
1851HợiNhất CátTuổi đẹp
1850TuấtphạmNhì NghiCân nhắc
1849DậuphạmTam Địa SátNên tránh
1848ThânphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1847MùiNgũ Thọ TửCân nhắc
1846NgọphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1845TịphạmNhất CátCân nhắc
1844ThìnNhì NghiTuổi đẹp
1843MãophạmTam Địa SátNên tránh
1842DầnNhất CátTuổi đẹp

Cách tính: tuổi mụ = năm làm nhà − năm sinh + 1; Kim Lâu (dư 9 ∈ 1/3/6/8), Hoang Ốc (đếm từ 10 tuổi), Tam Tai (nhóm tam hợp). Tham khảo văn hoá – phong thuỷ; các nguồn có thể tính khác. Xem thêm công cụ nhập tuổi.