Bỏ qua đến nội dung chính

Xem tuổi làm nhà năm 1912

Bảng tra Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo năm sinh. Bấm một dòng để xem chi tiết.

Năm sinhCon giápTam TaiKim LâuHoang ỐcKết luận
1895MùiTam Địa SátCân nhắc
1894NgọphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1893TịphạmNhì NghiCân nhắc
1892ThìnphạmTam Địa SátNên tránh
1891MãoTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1890DầnNgũ Thọ TửCân nhắc
1889SửuphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1888Nhất CátTuổi đẹp
1887HợiphạmNhì NghiCân nhắc
1886TuấtTam Địa SátCân nhắc
1885DậuphạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1884ThânNgũ Thọ TửCân nhắc
1883MùiphạmTam Địa SátNên tránh
1882NgọTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1881TịphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1880ThìnphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1879MãoNhất CátTuổi đẹp
1878DầnphạmNhì NghiCân nhắc
1877SửuphạmTam Địa SátNên tránh
1876phạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1875HợiNgũ Thọ TửCân nhắc
1874TuấtphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1873DậuphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1872ThânNgũ Thọ TửCân nhắc
1871MùiphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1870NgọNhất CátTuổi đẹp
1869TịphạmphạmNhì NghiNên tránh
1868ThìnTam Địa SátCân nhắc
1867MãophạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1866DầnNgũ Thọ TửCân nhắc
1865SửuphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1864Nhất CátTuổi đẹp
1863HợiNgũ Thọ TửCân nhắc
1862TuấtphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1861DậuphạmNhất CátCân nhắc
1860ThânphạmNhì NghiCân nhắc
1859MùiTam Địa SátCân nhắc
1858NgọphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1857TịphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1856ThìnphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1855MãoNhất CátTuổi đẹp
1854DầnNhì NghiTuổi đẹp
1853SửuphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1852Nhất CátTuổi đẹp
1851HợiphạmNhì NghiCân nhắc
1850TuấtTam Địa SátCân nhắc
1849DậuphạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1848ThânNgũ Thọ TửCân nhắc
1847MùiphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1846NgọNhất CátTuổi đẹp
1845TịphạmNhì NghiCân nhắc
1844ThìnphạmTam Địa SátNên tránh
1843MãoNhất CátTuổi đẹp

Cách tính: tuổi mụ = năm làm nhà − năm sinh + 1; Kim Lâu (dư 9 ∈ 1/3/6/8), Hoang Ốc (đếm từ 10 tuổi), Tam Tai (nhóm tam hợp). Tham khảo văn hoá – phong thuỷ; các nguồn có thể tính khác. Xem thêm công cụ nhập tuổi.