Bỏ qua đến nội dung chính

Xem tuổi làm nhà năm 1914

Bảng tra Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo năm sinh. Bấm một dòng để xem chi tiết.

Năm sinhCon giápTam TaiKim LâuHoang ỐcKết luận
1897DậuTam Địa SátCân nhắc
1896ThânphạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1895MùiNhì NghiTuổi đẹp
1894NgọphạmTam Địa SátNên tránh
1893TịTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1892ThìnphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1891MãophạmLục Hoang ỐcNên tránh
1890DầnNhất CátTuổi đẹp
1889SửuphạmNhì NghiCân nhắc
1888phạmTam Địa SátNên tránh
1887HợiphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1886TuấtNgũ Thọ TửCân nhắc
1885DậuphạmTam Địa SátNên tránh
1884ThânphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1883MùiNgũ Thọ TửCân nhắc
1882NgọphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1881TịNhất CátTuổi đẹp
1880ThìnphạmphạmNhì NghiNên tránh
1879MãoTam Địa SátCân nhắc
1878DầnphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1877SửuNgũ Thọ TửCân nhắc
1876phạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1875HợiTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1874TuấtNgũ Thọ TửCân nhắc
1873DậuphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1872ThânphạmNhất CátCân nhắc
1871MùiphạmNhì NghiCân nhắc
1870NgọTam Địa SátCân nhắc
1869TịphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1868ThìnphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1867MãophạmLục Hoang ỐcNên tránh
1866DầnNhất CátTuổi đẹp
1865SửuNgũ Thọ TửCân nhắc
1864phạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1863HợiNhất CátTuổi đẹp
1862TuấtphạmNhì NghiCân nhắc
1861DậuTam Địa SátCân nhắc
1860ThânphạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1859MùiNgũ Thọ TửCân nhắc
1858NgọphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1857TịNhất CátTuổi đẹp
1856ThìnphạmNhì NghiCân nhắc
1855MãophạmLục Hoang ỐcNên tránh
1854DầnNhất CátTuổi đẹp
1853SửuphạmNhì NghiCân nhắc
1852phạmTam Địa SátNên tránh
1851HợiphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1850TuấtNgũ Thọ TửCân nhắc
1849DậuphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1848ThânphạmNhất CátCân nhắc
1847MùiNhì NghiTuổi đẹp
1846NgọphạmTam Địa SátNên tránh
1845TịNhất CátTuổi đẹp

Cách tính: tuổi mụ = năm làm nhà − năm sinh + 1; Kim Lâu (dư 9 ∈ 1/3/6/8), Hoang Ốc (đếm từ 10 tuổi), Tam Tai (nhóm tam hợp). Tham khảo văn hoá – phong thuỷ; các nguồn có thể tính khác. Xem thêm công cụ nhập tuổi.