Bỏ qua đến nội dung chính

Xem tuổi làm nhà năm 1915

Bảng tra Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo năm sinh. Bấm một dòng để xem chi tiết.

Năm sinhCon giápTam TaiKim LâuHoang ỐcKết luận
1898TuấtTam Địa SátCân nhắc
1897DậuphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1896ThânphạmNhì NghiCân nhắc
1895MùiphạmTam Địa SátNên tránh
1894NgọTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1893TịNgũ Thọ TửCân nhắc
1892ThìnphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1891MãoNhất CátTuổi đẹp
1890DầnphạmNhì NghiCân nhắc
1889SửuTam Địa SátCân nhắc
1888phạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1887HợiNgũ Thọ TửCân nhắc
1886TuấtphạmTam Địa SátNên tránh
1885DậuTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1884ThânphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1883MùiphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1882NgọNhất CátTuổi đẹp
1881TịphạmNhì NghiCân nhắc
1880ThìnphạmTam Địa SátNên tránh
1879MãophạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1878DầnNgũ Thọ TửCân nhắc
1877SửuphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1876phạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1875HợiNgũ Thọ TửCân nhắc
1874TuấtphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1873DậuNhất CátTuổi đẹp
1872ThânphạmphạmNhì NghiNên tránh
1871MùiTam Địa SátCân nhắc
1870NgọphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1869TịNgũ Thọ TửCân nhắc
1868ThìnphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1867MãoNhất CátTuổi đẹp
1866DầnNgũ Thọ TửCân nhắc
1865SửuphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1864phạmNhất CátCân nhắc
1863HợiphạmNhì NghiCân nhắc
1862TuấtTam Địa SátCân nhắc
1861DậuphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1860ThânphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1859MùiphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1858NgọNhất CátTuổi đẹp
1857TịNhì NghiTuổi đẹp
1856ThìnphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1855MãoNhất CátTuổi đẹp
1854DầnphạmNhì NghiCân nhắc
1853SửuTam Địa SátCân nhắc
1852phạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1851HợiNgũ Thọ TửCân nhắc
1850TuấtphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1849DậuNhất CátTuổi đẹp
1848ThânphạmNhì NghiCân nhắc
1847MùiphạmTam Địa SátNên tránh
1846NgọNhất CátTuổi đẹp

Cách tính: tuổi mụ = năm làm nhà − năm sinh + 1; Kim Lâu (dư 9 ∈ 1/3/6/8), Hoang Ốc (đếm từ 10 tuổi), Tam Tai (nhóm tam hợp). Tham khảo văn hoá – phong thuỷ; các nguồn có thể tính khác. Xem thêm công cụ nhập tuổi.