Bỏ qua đến nội dung chính

Xem tuổi làm nhà năm 1916

Bảng tra Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo năm sinh. Bấm một dòng để xem chi tiết.

Năm sinhCon giápTam TaiKim LâuHoang ỐcKết luận
1899HợiTam Địa SátCân nhắc
1898TuấtphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1897DậuNhì NghiTuổi đẹp
1896ThânphạmphạmTam Địa SátNên tránh
1895MùiTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1894NgọNgũ Thọ TửCân nhắc
1893TịphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1892ThìnphạmNhất CátCân nhắc
1891MãophạmNhì NghiCân nhắc
1890DầnTam Địa SátCân nhắc
1889SửuphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1888phạmNgũ Thọ TửNên tránh
1887HợiphạmTam Địa SátNên tránh
1886TuấtTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1885DậuNgũ Thọ TửCân nhắc
1884ThânphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1883MùiNhất CátTuổi đẹp
1882NgọphạmNhì NghiCân nhắc
1881TịTam Địa SátCân nhắc
1880ThìnphạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1879MãoNgũ Thọ TửCân nhắc
1878DầnphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1877SửuTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1876phạmNgũ Thọ TửNên tránh
1875HợiphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1874TuấtNhất CátTuổi đẹp
1873DậuphạmNhì NghiCân nhắc
1872ThânphạmTam Địa SátNên tránh
1871MùiphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1870NgọNgũ Thọ TửCân nhắc
1869TịphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1868ThìnphạmNhất CátCân nhắc
1867MãoNgũ Thọ TửCân nhắc
1866DầnphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1865SửuNhất CátTuổi đẹp
1864phạmphạmNhì NghiNên tránh
1863HợiTam Địa SátCân nhắc
1862TuấtphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1861DậuNgũ Thọ TửCân nhắc
1860ThânphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1859MùiNhất CátTuổi đẹp
1858NgọNhì NghiTuổi đẹp
1857TịphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1856ThìnphạmNhất CátCân nhắc
1855MãophạmNhì NghiCân nhắc
1854DầnTam Địa SátCân nhắc
1853SửuphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1852phạmNgũ Thọ TửNên tránh
1851HợiphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1850TuấtNhất CátTuổi đẹp
1849DậuNhì NghiTuổi đẹp
1848ThânphạmphạmTam Địa SátNên tránh
1847MùiNhất CátTuổi đẹp

Cách tính: tuổi mụ = năm làm nhà − năm sinh + 1; Kim Lâu (dư 9 ∈ 1/3/6/8), Hoang Ốc (đếm từ 10 tuổi), Tam Tai (nhóm tam hợp). Tham khảo văn hoá – phong thuỷ; các nguồn có thể tính khác. Xem thêm công cụ nhập tuổi.