Bỏ qua đến nội dung chính

Xem tuổi làm nhà năm 1918

Bảng tra Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo năm sinh. Bấm một dòng để xem chi tiết.

Năm sinhCon giápTam TaiKim LâuHoang ỐcKết luận
1901SửuTam Địa SátCân nhắc
1900phạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1899HợiphạmNhì NghiCân nhắc
1898TuấtphạmTam Địa SátNên tránh
1897DậuTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1896ThânNgũ Thọ TửCân nhắc
1895MùiphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1894NgọNhất CátTuổi đẹp
1893TịphạmNhì NghiCân nhắc
1892ThìnTam Địa SátCân nhắc
1891MãophạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1890DầnNgũ Thọ TửCân nhắc
1889SửuphạmTam Địa SátNên tránh
1888Tứ Tấn TàiTuổi đẹp
1887HợiphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1886TuấtphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1885DậuNhất CátTuổi đẹp
1884ThânphạmNhì NghiCân nhắc
1883MùiphạmTam Địa SátNên tránh
1882NgọphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1881TịNgũ Thọ TửCân nhắc
1880ThìnphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1879MãophạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1878DầnNgũ Thọ TửCân nhắc
1877SửuphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1876Nhất CátTuổi đẹp
1875HợiphạmphạmNhì NghiNên tránh
1874TuấtTam Địa SátCân nhắc
1873DậuphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1872ThânNgũ Thọ TửCân nhắc
1871MùiphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1870NgọNhất CátTuổi đẹp
1869TịNgũ Thọ TửCân nhắc
1868ThìnphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1867MãophạmNhất CátCân nhắc
1866DầnphạmNhì NghiCân nhắc
1865SửuTam Địa SátCân nhắc
1864phạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1863HợiphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1862TuấtphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1861DậuNhất CátTuổi đẹp
1860ThânNhì NghiTuổi đẹp
1859MùiphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1858NgọNhất CátTuổi đẹp
1857TịphạmNhì NghiCân nhắc
1856ThìnTam Địa SátCân nhắc
1855MãophạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1854DầnNgũ Thọ TửCân nhắc
1853SửuphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1852Nhất CátTuổi đẹp
1851HợiphạmNhì NghiCân nhắc
1850TuấtphạmTam Địa SátNên tránh
1849DậuNhất CátTuổi đẹp

Cách tính: tuổi mụ = năm làm nhà − năm sinh + 1; Kim Lâu (dư 9 ∈ 1/3/6/8), Hoang Ốc (đếm từ 10 tuổi), Tam Tai (nhóm tam hợp). Tham khảo văn hoá – phong thuỷ; các nguồn có thể tính khác. Xem thêm công cụ nhập tuổi.