Bỏ qua đến nội dung chính

Xem tuổi làm nhà năm 1919

Bảng tra Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo năm sinh. Bấm một dòng để xem chi tiết.

Năm sinhCon giápTam TaiKim LâuHoang ỐcKết luận
1902DầnTam Địa SátCân nhắc
1901SửuphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1900Nhì NghiTuổi đẹp
1899HợiphạmphạmTam Địa SátNên tránh
1898TuấtTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1897DậuNgũ Thọ TửCân nhắc
1896ThânphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1895MùiphạmNhất CátCân nhắc
1894NgọphạmNhì NghiCân nhắc
1893TịTam Địa SátCân nhắc
1892ThìnphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1891MãophạmNgũ Thọ TửNên tránh
1890DầnphạmTam Địa SátNên tránh
1889SửuTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1888Ngũ Thọ TửCân nhắc
1887HợiphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1886TuấtNhất CátTuổi đẹp
1885DậuphạmNhì NghiCân nhắc
1884ThânTam Địa SátCân nhắc
1883MùiphạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1882NgọNgũ Thọ TửCân nhắc
1881TịphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1880ThìnTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1879MãophạmNgũ Thọ TửNên tránh
1878DầnphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1877SửuNhất CátTuổi đẹp
1876phạmNhì NghiCân nhắc
1875HợiphạmTam Địa SátNên tránh
1874TuấtphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1873DậuNgũ Thọ TửCân nhắc
1872ThânphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1871MùiphạmNhất CátCân nhắc
1870NgọNgũ Thọ TửCân nhắc
1869TịphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1868ThìnNhất CátTuổi đẹp
1867MãophạmphạmNhì NghiNên tránh
1866DầnTam Địa SátCân nhắc
1865SửuphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1864Ngũ Thọ TửCân nhắc
1863HợiphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1862TuấtNhất CátTuổi đẹp
1861DậuNhì NghiTuổi đẹp
1860ThânphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1859MùiphạmNhất CátCân nhắc
1858NgọphạmNhì NghiCân nhắc
1857TịTam Địa SátCân nhắc
1856ThìnphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1855MãophạmNgũ Thọ TửNên tránh
1854DầnphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1853SửuNhất CátTuổi đẹp
1852Nhì NghiTuổi đẹp
1851HợiphạmphạmTam Địa SátNên tránh
1850TuấtNhất CátTuổi đẹp

Cách tính: tuổi mụ = năm làm nhà − năm sinh + 1; Kim Lâu (dư 9 ∈ 1/3/6/8), Hoang Ốc (đếm từ 10 tuổi), Tam Tai (nhóm tam hợp). Tham khảo văn hoá – phong thuỷ; các nguồn có thể tính khác. Xem thêm công cụ nhập tuổi.