Bỏ qua đến nội dung chính

Xem tuổi làm nhà năm 1920

Bảng tra Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo năm sinh. Bấm một dòng để xem chi tiết.

Năm sinhCon giápTam TaiKim LâuHoang ỐcKết luận
1903MãoTam Địa SátCân nhắc
1902DầnphạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1901SửuNhì NghiTuổi đẹp
1900phạmTam Địa SátNên tránh
1899HợiTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1898TuấtphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1897DậuphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1896ThânNhất CátTuổi đẹp
1895MùiphạmNhì NghiCân nhắc
1894NgọphạmTam Địa SátNên tránh
1893TịphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1892ThìnNgũ Thọ TửCân nhắc
1891MãophạmTam Địa SátNên tránh
1890DầnphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1889SửuNgũ Thọ TửCân nhắc
1888phạmLục Hoang ỐcNên tránh
1887HợiNhất CátTuổi đẹp
1886TuấtphạmphạmNhì NghiNên tránh
1885DậuTam Địa SátCân nhắc
1884ThânphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1883MùiNgũ Thọ TửCân nhắc
1882NgọphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1881TịTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1880ThìnNgũ Thọ TửCân nhắc
1879MãophạmLục Hoang ỐcNên tránh
1878DầnphạmNhất CátCân nhắc
1877SửuphạmNhì NghiCân nhắc
1876Tam Địa SátCân nhắc
1875HợiphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1874TuấtphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1873DậuphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1872ThânNhất CátTuổi đẹp
1871MùiNgũ Thọ TửCân nhắc
1870NgọphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1869TịNhất CátTuổi đẹp
1868ThìnphạmNhì NghiCân nhắc
1867MãoTam Địa SátCân nhắc
1866DầnphạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1865SửuNgũ Thọ TửCân nhắc
1864phạmLục Hoang ỐcNên tránh
1863HợiNhất CátTuổi đẹp
1862TuấtphạmNhì NghiCân nhắc
1861DậuphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1860ThânNhất CátTuổi đẹp
1859MùiphạmNhì NghiCân nhắc
1858NgọphạmTam Địa SátNên tránh
1857TịphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1856ThìnNgũ Thọ TửCân nhắc
1855MãophạmLục Hoang ỐcNên tránh
1854DầnphạmNhất CátCân nhắc
1853SửuNhì NghiTuổi đẹp
1852phạmTam Địa SátNên tránh
1851HợiNhất CátTuổi đẹp

Cách tính: tuổi mụ = năm làm nhà − năm sinh + 1; Kim Lâu (dư 9 ∈ 1/3/6/8), Hoang Ốc (đếm từ 10 tuổi), Tam Tai (nhóm tam hợp). Tham khảo văn hoá – phong thuỷ; các nguồn có thể tính khác. Xem thêm công cụ nhập tuổi.