Bỏ qua đến nội dung chính

Xem tuổi làm nhà năm 1921

Bảng tra Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo năm sinh. Bấm một dòng để xem chi tiết.

Năm sinhCon giápTam TaiKim LâuHoang ỐcKết luận
1904ThìnTam Địa SátCân nhắc
1903MãophạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1902DầnphạmNhì NghiCân nhắc
1901SửuphạmTam Địa SátNên tránh
1900Tứ Tấn TàiTuổi đẹp
1899HợiNgũ Thọ TửCân nhắc
1898TuấtphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1897DậuNhất CátTuổi đẹp
1896ThânphạmNhì NghiCân nhắc
1895MùiTam Địa SátCân nhắc
1894NgọphạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1893TịNgũ Thọ TửCân nhắc
1892ThìnphạmTam Địa SátNên tránh
1891MãoTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1890DầnphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1889SửuphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1888Nhất CátTuổi đẹp
1887HợiphạmNhì NghiCân nhắc
1886TuấtphạmTam Địa SátNên tránh
1885DậuphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1884ThânNgũ Thọ TửCân nhắc
1883MùiphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1882NgọphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1881TịNgũ Thọ TửCân nhắc
1880ThìnphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1879MãoNhất CátTuổi đẹp
1878DầnphạmphạmNhì NghiNên tránh
1877SửuTam Địa SátCân nhắc
1876phạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1875HợiNgũ Thọ TửCân nhắc
1874TuấtphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1873DậuNhất CátTuổi đẹp
1872ThânNgũ Thọ TửCân nhắc
1871MùiphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1870NgọphạmNhất CátCân nhắc
1869TịphạmNhì NghiCân nhắc
1868ThìnTam Địa SátCân nhắc
1867MãophạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1866DầnphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1865SửuphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1864Nhất CátTuổi đẹp
1863HợiNhì NghiTuổi đẹp
1862TuấtphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1861DậuNhất CátTuổi đẹp
1860ThânphạmNhì NghiCân nhắc
1859MùiTam Địa SátCân nhắc
1858NgọphạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1857TịNgũ Thọ TửCân nhắc
1856ThìnphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1855MãoNhất CátTuổi đẹp
1854DầnphạmNhì NghiCân nhắc
1853SửuphạmTam Địa SátNên tránh
1852Nhất CátTuổi đẹp

Cách tính: tuổi mụ = năm làm nhà − năm sinh + 1; Kim Lâu (dư 9 ∈ 1/3/6/8), Hoang Ốc (đếm từ 10 tuổi), Tam Tai (nhóm tam hợp). Tham khảo văn hoá – phong thuỷ; các nguồn có thể tính khác. Xem thêm công cụ nhập tuổi.