Bỏ qua đến nội dung chính

Xem tuổi làm nhà năm 1928

Bảng tra Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo năm sinh. Bấm một dòng để xem chi tiết.

Năm sinhCon giápTam TaiKim LâuHoang ỐcKết luận
1911HợiTam Địa SátCân nhắc
1910TuấtphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1909DậuNhì NghiTuổi đẹp
1908ThânphạmphạmTam Địa SátNên tránh
1907MùiTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1906NgọNgũ Thọ TửCân nhắc
1905TịphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1904ThìnphạmNhất CátCân nhắc
1903MãophạmNhì NghiCân nhắc
1902DầnTam Địa SátCân nhắc
1901SửuphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1900phạmNgũ Thọ TửNên tránh
1899HợiphạmTam Địa SátNên tránh
1898TuấtTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1897DậuNgũ Thọ TửCân nhắc
1896ThânphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1895MùiNhất CátTuổi đẹp
1894NgọphạmNhì NghiCân nhắc
1893TịTam Địa SátCân nhắc
1892ThìnphạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1891MãoNgũ Thọ TửCân nhắc
1890DầnphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1889SửuTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1888phạmNgũ Thọ TửNên tránh
1887HợiphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1886TuấtNhất CátTuổi đẹp
1885DậuphạmNhì NghiCân nhắc
1884ThânphạmTam Địa SátNên tránh
1883MùiphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1882NgọNgũ Thọ TửCân nhắc
1881TịphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1880ThìnphạmNhất CátCân nhắc
1879MãoNgũ Thọ TửCân nhắc
1878DầnphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1877SửuNhất CátTuổi đẹp
1876phạmphạmNhì NghiNên tránh
1875HợiTam Địa SátCân nhắc
1874TuấtphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1873DậuNgũ Thọ TửCân nhắc
1872ThânphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1871MùiNhất CátTuổi đẹp
1870NgọNhì NghiTuổi đẹp
1869TịphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1868ThìnphạmNhất CátCân nhắc
1867MãophạmNhì NghiCân nhắc
1866DầnTam Địa SátCân nhắc
1865SửuphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1864phạmNgũ Thọ TửNên tránh
1863HợiphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1862TuấtNhất CátTuổi đẹp
1861DậuNhì NghiTuổi đẹp
1860ThânphạmphạmTam Địa SátNên tránh
1859MùiNhất CátTuổi đẹp

Cách tính: tuổi mụ = năm làm nhà − năm sinh + 1; Kim Lâu (dư 9 ∈ 1/3/6/8), Hoang Ốc (đếm từ 10 tuổi), Tam Tai (nhóm tam hợp). Tham khảo văn hoá – phong thuỷ; các nguồn có thể tính khác. Xem thêm công cụ nhập tuổi.