Bỏ qua đến nội dung chính

Xem tuổi làm nhà năm 1933

Bảng tra Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo năm sinh. Bấm một dòng để xem chi tiết.

Năm sinhCon giápTam TaiKim LâuHoang ỐcKết luận
1916ThìnTam Địa SátCân nhắc
1915MãophạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1914DầnphạmNhì NghiCân nhắc
1913SửuphạmTam Địa SátNên tránh
1912Tứ Tấn TàiTuổi đẹp
1911HợiNgũ Thọ TửCân nhắc
1910TuấtphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1909DậuNhất CátTuổi đẹp
1908ThânphạmNhì NghiCân nhắc
1907MùiTam Địa SátCân nhắc
1906NgọphạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1905TịNgũ Thọ TửCân nhắc
1904ThìnphạmTam Địa SátNên tránh
1903MãoTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1902DầnphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1901SửuphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1900Nhất CátTuổi đẹp
1899HợiphạmNhì NghiCân nhắc
1898TuấtphạmTam Địa SátNên tránh
1897DậuphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1896ThânNgũ Thọ TửCân nhắc
1895MùiphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1894NgọphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1893TịNgũ Thọ TửCân nhắc
1892ThìnphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1891MãoNhất CátTuổi đẹp
1890DầnphạmphạmNhì NghiNên tránh
1889SửuTam Địa SátCân nhắc
1888phạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1887HợiNgũ Thọ TửCân nhắc
1886TuấtphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1885DậuNhất CátTuổi đẹp
1884ThânNgũ Thọ TửCân nhắc
1883MùiphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1882NgọphạmNhất CátCân nhắc
1881TịphạmNhì NghiCân nhắc
1880ThìnTam Địa SátCân nhắc
1879MãophạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1878DầnphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1877SửuphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1876Nhất CátTuổi đẹp
1875HợiNhì NghiTuổi đẹp
1874TuấtphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1873DậuNhất CátTuổi đẹp
1872ThânphạmNhì NghiCân nhắc
1871MùiTam Địa SátCân nhắc
1870NgọphạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1869TịNgũ Thọ TửCân nhắc
1868ThìnphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1867MãoNhất CátTuổi đẹp
1866DầnphạmNhì NghiCân nhắc
1865SửuphạmTam Địa SátNên tránh
1864Nhất CátTuổi đẹp

Cách tính: tuổi mụ = năm làm nhà − năm sinh + 1; Kim Lâu (dư 9 ∈ 1/3/6/8), Hoang Ốc (đếm từ 10 tuổi), Tam Tai (nhóm tam hợp). Tham khảo văn hoá – phong thuỷ; các nguồn có thể tính khác. Xem thêm công cụ nhập tuổi.