Bỏ qua đến nội dung chính

Xem tuổi làm nhà năm 1936

Bảng tra Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo năm sinh. Bấm một dòng để xem chi tiết.

Năm sinhCon giápTam TaiKim LâuHoang ỐcKết luận
1919MùiTam Địa SátCân nhắc
1918NgọphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1917TịphạmNhì NghiCân nhắc
1916ThìnphạmTam Địa SátNên tránh
1915MãoTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1914DầnNgũ Thọ TửCân nhắc
1913SửuphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1912Nhất CátTuổi đẹp
1911HợiphạmNhì NghiCân nhắc
1910TuấtTam Địa SátCân nhắc
1909DậuphạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1908ThânNgũ Thọ TửCân nhắc
1907MùiphạmTam Địa SátNên tránh
1906NgọTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1905TịphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1904ThìnphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1903MãoNhất CátTuổi đẹp
1902DầnphạmNhì NghiCân nhắc
1901SửuphạmTam Địa SátNên tránh
1900phạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1899HợiNgũ Thọ TửCân nhắc
1898TuấtphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1897DậuphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1896ThânNgũ Thọ TửCân nhắc
1895MùiphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1894NgọNhất CátTuổi đẹp
1893TịphạmphạmNhì NghiNên tránh
1892ThìnTam Địa SátCân nhắc
1891MãophạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1890DầnNgũ Thọ TửCân nhắc
1889SửuphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1888Nhất CátTuổi đẹp
1887HợiNgũ Thọ TửCân nhắc
1886TuấtphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1885DậuphạmNhất CátCân nhắc
1884ThânphạmNhì NghiCân nhắc
1883MùiTam Địa SátCân nhắc
1882NgọphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1881TịphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1880ThìnphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1879MãoNhất CátTuổi đẹp
1878DầnNhì NghiTuổi đẹp
1877SửuphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1876Nhất CátTuổi đẹp
1875HợiphạmNhì NghiCân nhắc
1874TuấtTam Địa SátCân nhắc
1873DậuphạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1872ThânNgũ Thọ TửCân nhắc
1871MùiphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1870NgọNhất CátTuổi đẹp
1869TịphạmNhì NghiCân nhắc
1868ThìnphạmTam Địa SátNên tránh
1867MãoNhất CátTuổi đẹp

Cách tính: tuổi mụ = năm làm nhà − năm sinh + 1; Kim Lâu (dư 9 ∈ 1/3/6/8), Hoang Ốc (đếm từ 10 tuổi), Tam Tai (nhóm tam hợp). Tham khảo văn hoá – phong thuỷ; các nguồn có thể tính khác. Xem thêm công cụ nhập tuổi.