Bỏ qua đến nội dung chính

Xem tuổi làm nhà năm 1939

Bảng tra Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo năm sinh. Bấm một dòng để xem chi tiết.

Năm sinhCon giápTam TaiKim LâuHoang ỐcKết luận
1922TuấtTam Địa SátCân nhắc
1921DậuphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1920ThânphạmNhì NghiCân nhắc
1919MùiphạmTam Địa SátNên tránh
1918NgọTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1917TịNgũ Thọ TửCân nhắc
1916ThìnphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1915MãoNhất CátTuổi đẹp
1914DầnphạmNhì NghiCân nhắc
1913SửuTam Địa SátCân nhắc
1912phạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1911HợiNgũ Thọ TửCân nhắc
1910TuấtphạmTam Địa SátNên tránh
1909DậuTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1908ThânphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1907MùiphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1906NgọNhất CátTuổi đẹp
1905TịphạmNhì NghiCân nhắc
1904ThìnphạmTam Địa SátNên tránh
1903MãophạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1902DầnNgũ Thọ TửCân nhắc
1901SửuphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1900phạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1899HợiNgũ Thọ TửCân nhắc
1898TuấtphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1897DậuNhất CátTuổi đẹp
1896ThânphạmphạmNhì NghiNên tránh
1895MùiTam Địa SátCân nhắc
1894NgọphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1893TịNgũ Thọ TửCân nhắc
1892ThìnphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1891MãoNhất CátTuổi đẹp
1890DầnNgũ Thọ TửCân nhắc
1889SửuphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1888phạmNhất CátCân nhắc
1887HợiphạmNhì NghiCân nhắc
1886TuấtTam Địa SátCân nhắc
1885DậuphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1884ThânphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1883MùiphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1882NgọNhất CátTuổi đẹp
1881TịNhì NghiTuổi đẹp
1880ThìnphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1879MãoNhất CátTuổi đẹp
1878DầnphạmNhì NghiCân nhắc
1877SửuTam Địa SátCân nhắc
1876phạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1875HợiNgũ Thọ TửCân nhắc
1874TuấtphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1873DậuNhất CátTuổi đẹp
1872ThânphạmNhì NghiCân nhắc
1871MùiphạmTam Địa SátNên tránh
1870NgọNhất CátTuổi đẹp

Cách tính: tuổi mụ = năm làm nhà − năm sinh + 1; Kim Lâu (dư 9 ∈ 1/3/6/8), Hoang Ốc (đếm từ 10 tuổi), Tam Tai (nhóm tam hợp). Tham khảo văn hoá – phong thuỷ; các nguồn có thể tính khác. Xem thêm công cụ nhập tuổi.