Bỏ qua đến nội dung chính

Xem tuổi làm nhà năm 1940

Bảng tra Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo năm sinh. Bấm một dòng để xem chi tiết.

Năm sinhCon giápTam TaiKim LâuHoang ỐcKết luận
1923HợiTam Địa SátCân nhắc
1922TuấtphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1921DậuNhì NghiTuổi đẹp
1920ThânphạmphạmTam Địa SátNên tránh
1919MùiTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1918NgọNgũ Thọ TửCân nhắc
1917TịphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1916ThìnphạmNhất CátCân nhắc
1915MãophạmNhì NghiCân nhắc
1914DầnTam Địa SátCân nhắc
1913SửuphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1912phạmNgũ Thọ TửNên tránh
1911HợiphạmTam Địa SátNên tránh
1910TuấtTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1909DậuNgũ Thọ TửCân nhắc
1908ThânphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1907MùiNhất CátTuổi đẹp
1906NgọphạmNhì NghiCân nhắc
1905TịTam Địa SátCân nhắc
1904ThìnphạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1903MãoNgũ Thọ TửCân nhắc
1902DầnphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1901SửuTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1900phạmNgũ Thọ TửNên tránh
1899HợiphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1898TuấtNhất CátTuổi đẹp
1897DậuphạmNhì NghiCân nhắc
1896ThânphạmTam Địa SátNên tránh
1895MùiphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1894NgọNgũ Thọ TửCân nhắc
1893TịphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1892ThìnphạmNhất CátCân nhắc
1891MãoNgũ Thọ TửCân nhắc
1890DầnphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1889SửuNhất CátTuổi đẹp
1888phạmphạmNhì NghiNên tránh
1887HợiTam Địa SátCân nhắc
1886TuấtphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1885DậuNgũ Thọ TửCân nhắc
1884ThânphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1883MùiNhất CátTuổi đẹp
1882NgọNhì NghiTuổi đẹp
1881TịphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1880ThìnphạmNhất CátCân nhắc
1879MãophạmNhì NghiCân nhắc
1878DầnTam Địa SátCân nhắc
1877SửuphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1876phạmNgũ Thọ TửNên tránh
1875HợiphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1874TuấtNhất CátTuổi đẹp
1873DậuNhì NghiTuổi đẹp
1872ThânphạmphạmTam Địa SátNên tránh
1871MùiNhất CátTuổi đẹp

Cách tính: tuổi mụ = năm làm nhà − năm sinh + 1; Kim Lâu (dư 9 ∈ 1/3/6/8), Hoang Ốc (đếm từ 10 tuổi), Tam Tai (nhóm tam hợp). Tham khảo văn hoá – phong thuỷ; các nguồn có thể tính khác. Xem thêm công cụ nhập tuổi.