Bỏ qua đến nội dung chính

Xem tuổi làm nhà năm 1941

Bảng tra Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo năm sinh. Bấm một dòng để xem chi tiết.

Năm sinhCon giápTam TaiKim LâuHoang ỐcKết luận
1924Tam Địa SátCân nhắc
1923HợiphạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1922TuấtNhì NghiTuổi đẹp
1921DậuphạmTam Địa SátNên tránh
1920ThânTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1919MùiphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1918NgọphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1917TịNhất CátTuổi đẹp
1916ThìnphạmNhì NghiCân nhắc
1915MãophạmTam Địa SátNên tránh
1914DầnphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1913SửuNgũ Thọ TửCân nhắc
1912phạmTam Địa SátNên tránh
1911HợiphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1910TuấtNgũ Thọ TửCân nhắc
1909DậuphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1908ThânNhất CátTuổi đẹp
1907MùiphạmphạmNhì NghiNên tránh
1906NgọTam Địa SátCân nhắc
1905TịphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1904ThìnNgũ Thọ TửCân nhắc
1903MãophạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1902DầnTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1901SửuNgũ Thọ TửCân nhắc
1900phạmLục Hoang ỐcNên tránh
1899HợiphạmNhất CátCân nhắc
1898TuấtphạmNhì NghiCân nhắc
1897DậuTam Địa SátCân nhắc
1896ThânphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1895MùiphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1894NgọphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1893TịNhất CátTuổi đẹp
1892ThìnNgũ Thọ TửCân nhắc
1891MãophạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1890DầnNhất CátTuổi đẹp
1889SửuphạmNhì NghiCân nhắc
1888Tam Địa SátCân nhắc
1887HợiphạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1886TuấtNgũ Thọ TửCân nhắc
1885DậuphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1884ThânNhất CátTuổi đẹp
1883MùiphạmNhì NghiCân nhắc
1882NgọphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1881TịNhất CátTuổi đẹp
1880ThìnphạmNhì NghiCân nhắc
1879MãophạmTam Địa SátNên tránh
1878DầnphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1877SửuNgũ Thọ TửCân nhắc
1876phạmLục Hoang ỐcNên tránh
1875HợiphạmNhất CátCân nhắc
1874TuấtNhì NghiTuổi đẹp
1873DậuphạmTam Địa SátNên tránh
1872ThânNhất CátTuổi đẹp

Cách tính: tuổi mụ = năm làm nhà − năm sinh + 1; Kim Lâu (dư 9 ∈ 1/3/6/8), Hoang Ốc (đếm từ 10 tuổi), Tam Tai (nhóm tam hợp). Tham khảo văn hoá – phong thuỷ; các nguồn có thể tính khác. Xem thêm công cụ nhập tuổi.