Bỏ qua đến nội dung chính

Xem tuổi làm nhà năm 1942

Bảng tra Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo năm sinh. Bấm một dòng để xem chi tiết.

Năm sinhCon giápTam TaiKim LâuHoang ỐcKết luận
1925SửuTam Địa SátCân nhắc
1924phạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1923HợiphạmNhì NghiCân nhắc
1922TuấtphạmTam Địa SátNên tránh
1921DậuTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1920ThânNgũ Thọ TửCân nhắc
1919MùiphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1918NgọNhất CátTuổi đẹp
1917TịphạmNhì NghiCân nhắc
1916ThìnTam Địa SátCân nhắc
1915MãophạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1914DầnNgũ Thọ TửCân nhắc
1913SửuphạmTam Địa SátNên tránh
1912Tứ Tấn TàiTuổi đẹp
1911HợiphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1910TuấtphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1909DậuNhất CátTuổi đẹp
1908ThânphạmNhì NghiCân nhắc
1907MùiphạmTam Địa SátNên tránh
1906NgọphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1905TịNgũ Thọ TửCân nhắc
1904ThìnphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1903MãophạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1902DầnNgũ Thọ TửCân nhắc
1901SửuphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1900Nhất CátTuổi đẹp
1899HợiphạmphạmNhì NghiNên tránh
1898TuấtTam Địa SátCân nhắc
1897DậuphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1896ThânNgũ Thọ TửCân nhắc
1895MùiphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1894NgọNhất CátTuổi đẹp
1893TịNgũ Thọ TửCân nhắc
1892ThìnphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1891MãophạmNhất CátCân nhắc
1890DầnphạmNhì NghiCân nhắc
1889SửuTam Địa SátCân nhắc
1888phạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1887HợiphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1886TuấtphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1885DậuNhất CátTuổi đẹp
1884ThânNhì NghiTuổi đẹp
1883MùiphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1882NgọNhất CátTuổi đẹp
1881TịphạmNhì NghiCân nhắc
1880ThìnTam Địa SátCân nhắc
1879MãophạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1878DầnNgũ Thọ TửCân nhắc
1877SửuphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1876Nhất CátTuổi đẹp
1875HợiphạmNhì NghiCân nhắc
1874TuấtphạmTam Địa SátNên tránh
1873DậuNhất CátTuổi đẹp

Cách tính: tuổi mụ = năm làm nhà − năm sinh + 1; Kim Lâu (dư 9 ∈ 1/3/6/8), Hoang Ốc (đếm từ 10 tuổi), Tam Tai (nhóm tam hợp). Tham khảo văn hoá – phong thuỷ; các nguồn có thể tính khác. Xem thêm công cụ nhập tuổi.