Bỏ qua đến nội dung chính

Xem tuổi làm nhà năm 1943

Bảng tra Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo năm sinh. Bấm một dòng để xem chi tiết.

Năm sinhCon giápTam TaiKim LâuHoang ỐcKết luận
1926DầnTam Địa SátCân nhắc
1925SửuphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1924Nhì NghiTuổi đẹp
1923HợiphạmphạmTam Địa SátNên tránh
1922TuấtTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1921DậuNgũ Thọ TửCân nhắc
1920ThânphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1919MùiphạmNhất CátCân nhắc
1918NgọphạmNhì NghiCân nhắc
1917TịTam Địa SátCân nhắc
1916ThìnphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1915MãophạmNgũ Thọ TửNên tránh
1914DầnphạmTam Địa SátNên tránh
1913SửuTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1912Ngũ Thọ TửCân nhắc
1911HợiphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1910TuấtNhất CátTuổi đẹp
1909DậuphạmNhì NghiCân nhắc
1908ThânTam Địa SátCân nhắc
1907MùiphạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1906NgọNgũ Thọ TửCân nhắc
1905TịphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1904ThìnTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1903MãophạmNgũ Thọ TửNên tránh
1902DầnphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1901SửuNhất CátTuổi đẹp
1900phạmNhì NghiCân nhắc
1899HợiphạmTam Địa SátNên tránh
1898TuấtphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1897DậuNgũ Thọ TửCân nhắc
1896ThânphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1895MùiphạmNhất CátCân nhắc
1894NgọNgũ Thọ TửCân nhắc
1893TịphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1892ThìnNhất CátTuổi đẹp
1891MãophạmphạmNhì NghiNên tránh
1890DầnTam Địa SátCân nhắc
1889SửuphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1888Ngũ Thọ TửCân nhắc
1887HợiphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1886TuấtNhất CátTuổi đẹp
1885DậuNhì NghiTuổi đẹp
1884ThânphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1883MùiphạmNhất CátCân nhắc
1882NgọphạmNhì NghiCân nhắc
1881TịTam Địa SátCân nhắc
1880ThìnphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1879MãophạmNgũ Thọ TửNên tránh
1878DầnphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1877SửuNhất CátTuổi đẹp
1876Nhì NghiTuổi đẹp
1875HợiphạmphạmTam Địa SátNên tránh
1874TuấtNhất CátTuổi đẹp

Cách tính: tuổi mụ = năm làm nhà − năm sinh + 1; Kim Lâu (dư 9 ∈ 1/3/6/8), Hoang Ốc (đếm từ 10 tuổi), Tam Tai (nhóm tam hợp). Tham khảo văn hoá – phong thuỷ; các nguồn có thể tính khác. Xem thêm công cụ nhập tuổi.