Bỏ qua đến nội dung chính

Xem tuổi làm nhà năm 1944

Bảng tra Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo năm sinh. Bấm một dòng để xem chi tiết.

Năm sinhCon giápTam TaiKim LâuHoang ỐcKết luận
1927MãoTam Địa SátCân nhắc
1926DầnphạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1925SửuNhì NghiTuổi đẹp
1924phạmTam Địa SátNên tránh
1923HợiTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1922TuấtphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1921DậuphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1920ThânNhất CátTuổi đẹp
1919MùiphạmNhì NghiCân nhắc
1918NgọphạmTam Địa SátNên tránh
1917TịphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1916ThìnNgũ Thọ TửCân nhắc
1915MãophạmTam Địa SátNên tránh
1914DầnphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1913SửuNgũ Thọ TửCân nhắc
1912phạmLục Hoang ỐcNên tránh
1911HợiNhất CátTuổi đẹp
1910TuấtphạmphạmNhì NghiNên tránh
1909DậuTam Địa SátCân nhắc
1908ThânphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1907MùiNgũ Thọ TửCân nhắc
1906NgọphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1905TịTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1904ThìnNgũ Thọ TửCân nhắc
1903MãophạmLục Hoang ỐcNên tránh
1902DầnphạmNhất CátCân nhắc
1901SửuphạmNhì NghiCân nhắc
1900Tam Địa SátCân nhắc
1899HợiphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1898TuấtphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1897DậuphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1896ThânNhất CátTuổi đẹp
1895MùiNgũ Thọ TửCân nhắc
1894NgọphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1893TịNhất CátTuổi đẹp
1892ThìnphạmNhì NghiCân nhắc
1891MãoTam Địa SátCân nhắc
1890DầnphạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1889SửuNgũ Thọ TửCân nhắc
1888phạmLục Hoang ỐcNên tránh
1887HợiNhất CátTuổi đẹp
1886TuấtphạmNhì NghiCân nhắc
1885DậuphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1884ThânNhất CátTuổi đẹp
1883MùiphạmNhì NghiCân nhắc
1882NgọphạmTam Địa SátNên tránh
1881TịphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1880ThìnNgũ Thọ TửCân nhắc
1879MãophạmLục Hoang ỐcNên tránh
1878DầnphạmNhất CátCân nhắc
1877SửuNhì NghiTuổi đẹp
1876phạmTam Địa SátNên tránh
1875HợiNhất CátTuổi đẹp

Cách tính: tuổi mụ = năm làm nhà − năm sinh + 1; Kim Lâu (dư 9 ∈ 1/3/6/8), Hoang Ốc (đếm từ 10 tuổi), Tam Tai (nhóm tam hợp). Tham khảo văn hoá – phong thuỷ; các nguồn có thể tính khác. Xem thêm công cụ nhập tuổi.