Bỏ qua đến nội dung chính

Xem tuổi làm nhà năm 1945

Bảng tra Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo năm sinh. Bấm một dòng để xem chi tiết.

Năm sinhCon giápTam TaiKim LâuHoang ỐcKết luận
1928ThìnTam Địa SátCân nhắc
1927MãophạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1926DầnphạmNhì NghiCân nhắc
1925SửuphạmTam Địa SátNên tránh
1924Tứ Tấn TàiTuổi đẹp
1923HợiNgũ Thọ TửCân nhắc
1922TuấtphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1921DậuNhất CátTuổi đẹp
1920ThânphạmNhì NghiCân nhắc
1919MùiTam Địa SátCân nhắc
1918NgọphạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1917TịNgũ Thọ TửCân nhắc
1916ThìnphạmTam Địa SátNên tránh
1915MãoTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1914DầnphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1913SửuphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1912Nhất CátTuổi đẹp
1911HợiphạmNhì NghiCân nhắc
1910TuấtphạmTam Địa SátNên tránh
1909DậuphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1908ThânNgũ Thọ TửCân nhắc
1907MùiphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1906NgọphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1905TịNgũ Thọ TửCân nhắc
1904ThìnphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1903MãoNhất CátTuổi đẹp
1902DầnphạmphạmNhì NghiNên tránh
1901SửuTam Địa SátCân nhắc
1900phạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1899HợiNgũ Thọ TửCân nhắc
1898TuấtphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1897DậuNhất CátTuổi đẹp
1896ThânNgũ Thọ TửCân nhắc
1895MùiphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1894NgọphạmNhất CátCân nhắc
1893TịphạmNhì NghiCân nhắc
1892ThìnTam Địa SátCân nhắc
1891MãophạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1890DầnphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1889SửuphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1888Nhất CátTuổi đẹp
1887HợiNhì NghiTuổi đẹp
1886TuấtphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1885DậuNhất CátTuổi đẹp
1884ThânphạmNhì NghiCân nhắc
1883MùiTam Địa SátCân nhắc
1882NgọphạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1881TịNgũ Thọ TửCân nhắc
1880ThìnphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1879MãoNhất CátTuổi đẹp
1878DầnphạmNhì NghiCân nhắc
1877SửuphạmTam Địa SátNên tránh
1876Nhất CátTuổi đẹp

Cách tính: tuổi mụ = năm làm nhà − năm sinh + 1; Kim Lâu (dư 9 ∈ 1/3/6/8), Hoang Ốc (đếm từ 10 tuổi), Tam Tai (nhóm tam hợp). Tham khảo văn hoá – phong thuỷ; các nguồn có thể tính khác. Xem thêm công cụ nhập tuổi.