Bỏ qua đến nội dung chính

Xem tuổi làm nhà năm 1948

Bảng tra Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo năm sinh. Bấm một dòng để xem chi tiết.

Năm sinhCon giápTam TaiKim LâuHoang ỐcKết luận
1931MùiTam Địa SátCân nhắc
1930NgọphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1929TịphạmNhì NghiCân nhắc
1928ThìnphạmTam Địa SátNên tránh
1927MãoTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1926DầnNgũ Thọ TửCân nhắc
1925SửuphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1924Nhất CátTuổi đẹp
1923HợiphạmNhì NghiCân nhắc
1922TuấtTam Địa SátCân nhắc
1921DậuphạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1920ThânNgũ Thọ TửCân nhắc
1919MùiphạmTam Địa SátNên tránh
1918NgọTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1917TịphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1916ThìnphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1915MãoNhất CátTuổi đẹp
1914DầnphạmNhì NghiCân nhắc
1913SửuphạmTam Địa SátNên tránh
1912phạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1911HợiNgũ Thọ TửCân nhắc
1910TuấtphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1909DậuphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1908ThânNgũ Thọ TửCân nhắc
1907MùiphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1906NgọNhất CátTuổi đẹp
1905TịphạmphạmNhì NghiNên tránh
1904ThìnTam Địa SátCân nhắc
1903MãophạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1902DầnNgũ Thọ TửCân nhắc
1901SửuphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1900Nhất CátTuổi đẹp
1899HợiNgũ Thọ TửCân nhắc
1898TuấtphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1897DậuphạmNhất CátCân nhắc
1896ThânphạmNhì NghiCân nhắc
1895MùiTam Địa SátCân nhắc
1894NgọphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1893TịphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1892ThìnphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1891MãoNhất CátTuổi đẹp
1890DầnNhì NghiTuổi đẹp
1889SửuphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1888Nhất CátTuổi đẹp
1887HợiphạmNhì NghiCân nhắc
1886TuấtTam Địa SátCân nhắc
1885DậuphạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1884ThânNgũ Thọ TửCân nhắc
1883MùiphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1882NgọNhất CátTuổi đẹp
1881TịphạmNhì NghiCân nhắc
1880ThìnphạmTam Địa SátNên tránh
1879MãoNhất CátTuổi đẹp

Cách tính: tuổi mụ = năm làm nhà − năm sinh + 1; Kim Lâu (dư 9 ∈ 1/3/6/8), Hoang Ốc (đếm từ 10 tuổi), Tam Tai (nhóm tam hợp). Tham khảo văn hoá – phong thuỷ; các nguồn có thể tính khác. Xem thêm công cụ nhập tuổi.