Bỏ qua đến nội dung chính

Xem tuổi làm nhà năm 1949

Bảng tra Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo năm sinh. Bấm một dòng để xem chi tiết.

Năm sinhCon giápTam TaiKim LâuHoang ỐcKết luận
1932ThânTam Địa SátCân nhắc
1931MùiphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1930NgọNhì NghiTuổi đẹp
1929TịphạmphạmTam Địa SátNên tránh
1928ThìnTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1927MãoNgũ Thọ TửCân nhắc
1926DầnphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1925SửuphạmNhất CátCân nhắc
1924phạmNhì NghiCân nhắc
1923HợiTam Địa SátCân nhắc
1922TuấtphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1921DậuphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1920ThânphạmTam Địa SátNên tránh
1919MùiTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1918NgọNgũ Thọ TửCân nhắc
1917TịphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1916ThìnNhất CátTuổi đẹp
1915MãophạmNhì NghiCân nhắc
1914DầnTam Địa SátCân nhắc
1913SửuphạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1912Ngũ Thọ TửCân nhắc
1911HợiphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1910TuấtTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1909DậuphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1908ThânphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1907MùiNhất CátTuổi đẹp
1906NgọphạmNhì NghiCân nhắc
1905TịphạmTam Địa SátNên tránh
1904ThìnphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1903MãoNgũ Thọ TửCân nhắc
1902DầnphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1901SửuphạmNhất CátCân nhắc
1900Ngũ Thọ TửCân nhắc
1899HợiphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1898TuấtNhất CátTuổi đẹp
1897DậuphạmphạmNhì NghiNên tránh
1896ThânTam Địa SátCân nhắc
1895MùiphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1894NgọNgũ Thọ TửCân nhắc
1893TịphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1892ThìnNhất CátTuổi đẹp
1891MãoNhì NghiTuổi đẹp
1890DầnphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1889SửuphạmNhất CátCân nhắc
1888phạmNhì NghiCân nhắc
1887HợiTam Địa SátCân nhắc
1886TuấtphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1885DậuphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1884ThânphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1883MùiNhất CátTuổi đẹp
1882NgọNhì NghiTuổi đẹp
1881TịphạmphạmTam Địa SátNên tránh
1880ThìnNhất CátTuổi đẹp

Cách tính: tuổi mụ = năm làm nhà − năm sinh + 1; Kim Lâu (dư 9 ∈ 1/3/6/8), Hoang Ốc (đếm từ 10 tuổi), Tam Tai (nhóm tam hợp). Tham khảo văn hoá – phong thuỷ; các nguồn có thể tính khác. Xem thêm công cụ nhập tuổi.