Bỏ qua đến nội dung chính

Xem tuổi làm nhà năm 1952

Bảng tra Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo năm sinh. Bấm một dòng để xem chi tiết.

Năm sinhCon giápTam TaiKim LâuHoang ỐcKết luận
1935HợiTam Địa SátCân nhắc
1934TuấtphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1933DậuNhì NghiTuổi đẹp
1932ThânphạmphạmTam Địa SátNên tránh
1931MùiTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1930NgọNgũ Thọ TửCân nhắc
1929TịphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1928ThìnphạmNhất CátCân nhắc
1927MãophạmNhì NghiCân nhắc
1926DầnTam Địa SátCân nhắc
1925SửuphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1924phạmNgũ Thọ TửNên tránh
1923HợiphạmTam Địa SátNên tránh
1922TuấtTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1921DậuNgũ Thọ TửCân nhắc
1920ThânphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1919MùiNhất CátTuổi đẹp
1918NgọphạmNhì NghiCân nhắc
1917TịTam Địa SátCân nhắc
1916ThìnphạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1915MãoNgũ Thọ TửCân nhắc
1914DầnphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1913SửuTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1912phạmNgũ Thọ TửNên tránh
1911HợiphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1910TuấtNhất CátTuổi đẹp
1909DậuphạmNhì NghiCân nhắc
1908ThânphạmTam Địa SátNên tránh
1907MùiphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1906NgọNgũ Thọ TửCân nhắc
1905TịphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1904ThìnphạmNhất CátCân nhắc
1903MãoNgũ Thọ TửCân nhắc
1902DầnphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1901SửuNhất CátTuổi đẹp
1900phạmphạmNhì NghiNên tránh
1899HợiTam Địa SátCân nhắc
1898TuấtphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1897DậuNgũ Thọ TửCân nhắc
1896ThânphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1895MùiNhất CátTuổi đẹp
1894NgọNhì NghiTuổi đẹp
1893TịphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1892ThìnphạmNhất CátCân nhắc
1891MãophạmNhì NghiCân nhắc
1890DầnTam Địa SátCân nhắc
1889SửuphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1888phạmNgũ Thọ TửNên tránh
1887HợiphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1886TuấtNhất CátTuổi đẹp
1885DậuNhì NghiTuổi đẹp
1884ThânphạmphạmTam Địa SátNên tránh
1883MùiNhất CátTuổi đẹp

Cách tính: tuổi mụ = năm làm nhà − năm sinh + 1; Kim Lâu (dư 9 ∈ 1/3/6/8), Hoang Ốc (đếm từ 10 tuổi), Tam Tai (nhóm tam hợp). Tham khảo văn hoá – phong thuỷ; các nguồn có thể tính khác. Xem thêm công cụ nhập tuổi.