◆ Từ điển thuật ngữ
30 nạp âm trong tử vi
Nạp âm là ngũ hành được gán cho từng cặp can chi trong vòng sáu mươi hoa giáp, và cũng là thứ người Việt quen gọi là bản mệnh khi hỏi nhau mệnh gì. Mỗi nạp âm ứng với đúng hai can chi liền nhau, một dương một âm, nên một vòng sáu mươi năm chỉ cho ra ba mươi nạp âm chứ không phải sáu mươi. Ba mươi mã ấy chia đều cho năm hành, mỗi hành sáu mã, và điều làm chúng khác nhau nằm ở hình ảnh trong chính cái tên: cùng là Kim nhưng vàng dưới đáy biển không giống mũi kiếm đã mài, cùng là Hỏa nhưng lửa trong lò không giống lửa trên đỉnh núi. Trong lá số tử vi và trong bát tự, nạp âm của năm sinh được dùng như một lớp thông tin nền, đọc kèm chứ không đọc thay các yếu tố khác.
Nạp âm hành Kim
Hải Trung Kim
Giáp Tý · Ất Sửu — 1924, 1925, 1984, 1985
Kiếm Phong Kim
Nhâm Thân · Quý Dậu — 1932, 1933, 1992, 1993
Bạch Lạp Kim
Canh Thìn · Tân Tị — 1940, 1941, 2000, 2001
Sa Trung Kim
Giáp Ngọ · Ất Mùi — 1954, 1955, 2014, 2015
Kim Bạch Kim
Nhâm Dần · Quý Mão — 1962, 1963, 2022, 2023
Thoa Xuyến Kim
Canh Tuất · Tân Hợi — 1970, 1971, 2030, 2031
Nạp âm hành Mộc
Đại Lâm Mộc
Mậu Thìn · Kỷ Tị — 1928, 1929, 1988, 1989
Dương Liễu Mộc
Nhâm Ngọ · Quý Mùi — 1942, 1943, 2002, 2003
Tùng Bách Mộc
Canh Dần · Tân Mão — 1950, 1951, 2010, 2011
Bình Địa Mộc
Mậu Tuất · Kỷ Hợi — 1958, 1959, 2018, 2019
Tang Đố Mộc
Nhâm Tý · Quý Sửu — 1972, 1973, 2032, 2033
Thạch Lựu Mộc
Canh Thân · Tân Dậu — 1980, 1981, 2040, 2041
Nạp âm hành Thủy
Giản Hạ Thủy
Bính Tý · Đinh Sửu — 1936, 1937, 1996, 1997
Tuyền Trung Thủy
Giáp Thân · Ất Dậu — 1944, 1945, 2004, 2005
Trường Lưu Thủy
Nhâm Thìn · Quý Tị — 1952, 1953, 2012, 2013
Thiên Hà Thủy
Bính Ngọ · Đinh Mùi — 1966, 1967, 2026, 2027
Đại Khê Thủy
Giáp Dần · Ất Mão — 1974, 1975, 2034, 2035
Đại Hải Thủy
Nhâm Tuất · Quý Hợi — 1982, 1983, 2042, 2043
Nạp âm hành Hỏa
Lư Trung Hỏa
Bính Dần · Đinh Mão — 1926, 1927, 1986, 1987
Sơn Đầu Hỏa
Giáp Tuất · Ất Hợi — 1934, 1935, 1994, 1995
Tích Lịch Hỏa
Mậu Tý · Kỷ Sửu — 1948, 1949, 2008, 2009
Sơn Hạ Hỏa
Bính Thân · Đinh Dậu — 1956, 1957, 2016, 2017
Phú Đăng Hỏa
Giáp Thìn · Ất Tị — 1964, 1965, 2024, 2025
Thiên Thượng Hỏa
Mậu Ngọ · Kỷ Mùi — 1978, 1979, 2038, 2039
Nạp âm hành Thổ
Lộ Bàng Thổ
Canh Ngọ · Tân Mùi — 1930, 1931, 1990, 1991
Thành Đầu Thổ
Mậu Dần · Kỷ Mão — 1938, 1939, 1998, 1999
Ốc Thượng Thổ
Bính Tuất · Đinh Hợi — 1946, 1947, 2006, 2007
Bích Thượng Thổ
Canh Tý · Tân Sửu — 1960, 1961, 2020, 2021
Đại Trạch Thổ
Mậu Thân · Kỷ Dậu — 1968, 1969, 2028, 2029
Sa Trung Thổ
Bính Thìn · Đinh Tị — 1976, 1977, 2036, 2037
Bản mệnh của bạn là nạp âm nào?
Lập lá số ngay